Danh mục tại Alvdal
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alvdal
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 208 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 53 | 60 years |
| Đại lí bán sỉ | 19 | — |
| Chỗ ở khác | 15 | — |
| Xây dựng dân dụng | 15 | — |
| Bán sỉ máy móc | 11 | — |
| Mua sắm | 10 | 31 years |
Bản đồ Alvdal
Bản đồ tương tác
Dân số Alvdal
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.001 | 735 | 579 | 483 | 505 |
| Mật độ dân số | 889,8 / km² | 653,3 / km² | 514,7 / km² | 429,3 / km² | 448,9 / km² |
Thay đổi dân số Alvdal từ 2000 đến 2015
Giảm 16.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Alvdal | -51.7% | -34.3% | -16.6% |
| Hedmark | -0.5% | +3.1% | +4.2% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Mật độ dân số của Alvdal
Mật độ dân số: 449 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Alvdal | 505 | 1,125 km² | 449 / km² |
| Hedmark | 196.387 | 27.409,6 km² | 7,2 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Alvdal
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Alvdal
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Alvdal
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Alvdal
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Alvdal | 9,114 tn | 18.05 tn | 8,101.6 tons/km² |
| Hedmark | 3,538,521 tn | 18.02 tn | 129.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 9,114 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,101.6 tons/km² |
Alvdal
Alvdal là một đô thị ở hạt Hedmark, Na Uy. Nó là một phần của khu vực truyền thống của Østerdalen. Trung tâm hành chính của đô thị này là làng Alvdal. Alvdal (cùng với phần phía đông của đô thị Folldal) đã được tách khỏi đô thị Tynset để trở thành một đô thị c..
Trang Wikipedia về Alvdal
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

