Thông tin về Keffi

Khu vực4.5 km²
Dân số61.297
Dân số nam31.478 (51.4%)
Dân số nữ29.819 (48.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+57.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.0%
Độ tuổi trung bình18 tuổi (Nam: 18.2, Nữ: 17.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ8.84651, 7.87354
Mã Bưu Chính272102961101

Bản đồ Keffi

Bản đồ tương tác

Dân số Keffi

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số39.02646.87455.70454.50961.297
Mật độ dân số8.672,4 / km²10.416,4 / km²12.378,7 / km²12.113,1 / km²13.621,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Keffi từ 2000 đến 2015

Giảm 2.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Keffi+39.7%+16.3%-2.1%
Nassarawa State+164.4%+80.6%+43.4%
Nigeria+186.7%+90.6%+48.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Keffi

Tuổi trung vị: 18 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Keffi18 yrs17.8 yrs18.2 yrs
Nassarawa State17 yrs17.4 yrs16.6 yrs
Nigeria18.9 yrs19.3 yrs18.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Keffi

Mật độ dân số: 13.622 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Keffi61.2974,5 km²13.622 / km²
Nassarawa State2,3 million26.677,8 km²86,6 / km²
Nigeria182 million909.042,9 km²200 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Keffi

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Keffi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Keffi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Keffi33,857 tn0.55 tn7,523.9 tons/km²
Nassarawa State1,182,378 tn0.51 tn44.3 tons/km²
Nigeria86,705,254 tn0.48 tn95.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Keffi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)33,857 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,523.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.