Danh mục tại Lafia
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lafia
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua Sắm Khác | 202 |
| Giáo dục | 128 |
| Nhà thờ | 98 |
| Mua sắm | 95 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 93 |
| Quản lí đoàn thể | 61 |
| Nhà hàng | 58 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 53 |
| Quản lí công chúng | 51 |
| Cửa hàng quần áo | 50 |
| Trạm xăng | 48 |
| Tôn giáo | 46 |
| Cửa hàng điện tử | 38 |
Thông tin về Lafia
| Khu vực | 9.8 km² |
| Dân số | 100.637 |
| Dân số nam | 50.523 (50.2%) |
| Dân số nữ | 50.114 (49.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +33.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -24.0% |
| Độ tuổi trung bình | 16.9 tuổi (Nam: 16.6, Nữ: 17.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $3.488 (2022) |
| Mã Vùng | 47 |
| Các vùng lân cận | Lafia |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 8.49390, 8.51532 |
| Mã Bưu Chính | 950101, 950102, 950108 |
Bản đồ Lafia
Bản đồ tương tác
Dân số Lafia
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 75.310 | 108.721 | 132.473 | 148.942 | 100.637 | 107.493 | 115.912 |
| Mật độ dân số | 7.724,1 / km² | 11.150,9 / km² | 13.587 / km² | 15.276,1 / km² | 10.321,7 / km² | 11.024,9 / km² | 11.888,4 / km² |
Thay đổi dân số Lafia từ 2000 đến 2020
Giảm 24% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lafia | +33.6% | -7.4% | -24% |
| Nassarawa State | — | — | — |
| Nigeria | — | — | — |
Tuổi trung vị của Lafia
Tuổi trung vị: 16.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lafia | 16.9 yrs | 17.3 yrs | 16.6 yrs |
| Nassarawa State | 17 yrs | 17.4 yrs | 16.6 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Mật độ dân số của Lafia
Mật độ dân số: 10.322 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lafia | 100.637 | 9,8 km² | 10.322 / km² |
| Nassarawa State | 2,3 million | 26.677,8 km² | 86,6 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lafia
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lafia
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lafia
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lafia
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.944 | $2.283 | $2.240 | $2.548 | $3.411 | $3.739 | $3.439 | $3.488 |
| Tổng GDP | $65,8 Tr | $94,6 Tr | $112,2 Tr | $157,5 Tr | $258,1 Tr | $339,9 Tr | $351,5 Tr | $369,6 Tr |
Phát thải CO2 của Lafia
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lafia | 55,332 tn | 0.55 tn | 5,675 tons/km² |
| Nassarawa State | 1,182,378 tn | 0.51 tn | 44.3 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 55,332 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.55 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,675 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Lafia
Lafia là thành phố ở miền trung Nigeria, thủ phủ bang Nassarawa. Lafia có trữ lượng than đá lớn. Thành phố này được kết nối bằng đường sắt với cảng Harcourt về phía nam và thành phố Kano về phía bắc. Lafia là một bộ phận của khu vực văn hóa Hausa. Thành phố nà..
Trang Wikipedia về LafiaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
