Danh mục tại Wamba
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Hồi giáoTổ chức tôn giáoTôn giáoCửa hàng bán đồ điện tửCông ty tự động hóaCửa hàng vật liệu xây dựngGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường tiểu họcTrường tiểu họcCông ty giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetBệnh việnPhòng khám y tếThẩm mỹ việnThợ cắt tócTrung tâm thương mạiChung cưChợCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmSiêu thịTrung tâm mua sắmTrung tâm nghệ thuậtSân chơiChỗ nghỉHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wamba
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 60 |
| Mua sắm | 15 |
| Bệnh viện | 13 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 |
Bản đồ Wamba
Bản đồ tương tác
Dân số Wamba
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 21.124 | 27.959 | 29.598 | 32.820 | 12.855 | 12.634 | 13.097 |
| Mật độ dân số | 22.532,3 / km² | 29.822,9 / km² | 31.571,2 / km² | 35.008 / km² | 13.712 / km² | 13.476,3 / km² | 13.970,1 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Wamba từ 2000 đến 2020
Giảm 56.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wamba | -39.1% | -54% | -56.6% |
| Nassarawa State | — | — | — |
| Nigeria | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Wamba
Mật độ dân số: 13.712 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wamba | 12.855 | 0,938 km² | 13.712 / km² |
| Nassarawa State | 2,3 million | 26.677,8 km² | 86,6 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Wamba
Dân số ước tính từ 700 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Wamba
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wamba | 6,579 tn | 0.51 tn | 7,017.3 tons/km² |
| Nassarawa State | 1,182,378 tn | 0.51 tn | 44.3 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wamba
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6,579 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,017.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.