Danh mục tại Abuja
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Abuja
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 1,811 | 4 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 565 | 4 |
| Bất Động Sản | 534 | 3.9 |
| Chỗ ở khác | 519 | 3.9 |
| Quản lí công chúng | 465 | 4 |
| Cửa hàng quần áo | 453 | 4.3 |
| Nhà hàng | 447 | 4.1 |
| Ngân hàng | 400 | 3.9 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 391 | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 366 | 4 |
| Phụ kiện quần áo | 328 | 4.1 |
| Giáo dục | 323 | 4.2 |
| Nhà thờ | 284 | 4.5 |
| Cửa hàng điện tử | 267 | 4 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 266 | 4.2 |
| Tôn giáo | 253 | 4.5 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 220 | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 191 | 4 |
| Bán sỉ máy móc | 190 | 4.5 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 190 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 185 | 3.9 |
| Bệnh viện | 177 | 4.1 |
| Ô tô | 170 | 3.9 |
| Trạm xăng | 166 | 3.8 |
| Pháp lí và tài chính | 159 | 4.4 |
Thông tin về Abuja
| Khu vực | 1781.7 km² |
| Dân số | 2.210.987 |
| Dân số nam | 1.178.476 (53.3%) |
| Dân số nữ | 1.032.511 (46.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1869.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +263.2% |
| Độ tuổi trung bình | 23.1 tuổi (Nam: 25.4, Nữ: 21) |
| Mã Vùng | 9 |
| Các vùng lân cận | Wuse, Garki, Maitama, Jabi, Gwarinpa |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 9.05785, 7.49508 |
| Mã Bưu Chính | 900102, 900104, 900108, 900110, 900211, More |
Bản đồ Abuja
Bản đồ tương tác
Dân số Abuja
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 112.256 | 297.569 | 608.671 | 1.986.689 | 2.210.987 |
| Mật độ dân số | 63 / km² | 167 / km² | 341,6 / km² | 1.115,1 / km² | 1.241 / km² |
Thay đổi dân số Abuja từ 2000 đến 2015
Tăng 226.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Abuja | +1669.8% | +567.6% | +226.4% |
| Federal Capital Territory | +1800.9% | +600.1% | +232.7% |
| Nigeria | +186.7% | +90.6% | +48.3% |
Tuổi trung vị của Abuja
Tuổi trung vị: 23.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Abuja | 23.1 yrs | 21 yrs | 25.4 yrs |
| Federal Capital Territory | 21.3 yrs | 19.9 yrs | 23 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Mật độ dân số của Abuja
Mật độ dân số: 1.241 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Abuja | 2,2 million | 1.781,7 km² | 1.241 / km² |
| Federal Capital Territory | 3,1 million | 7.568,9 km² | 415 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Abuja
Dân số ước tính từ 1930 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Abuja
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Abuja
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Abuja
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Abuja
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Abuja
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Abuja | 1,497,004 tn | 0.68 tn | 840.2 tons/km² |
| Federal Capital Territory | 2,089,425 tn | 0.67 tn | 276.1 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,497,004 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 840.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Abuja
Abuja, chính thức là Hội đồng khu vực đô thị Abuja hay AMAC, là thủ đô của Nigeria. Thành phố này nằm ở trung tâm của Lãnh thổ Thủ đô Liên bang (FCT). Abuja là một thành phố có "quy hoạch", do các nó được xây dựng chủ yếu và thập niên 1980 và đã chính thức trở..
Trang Wikipedia về Abuja
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
