Danh mục tại Suleja
Chợ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngAluminium SupplierBán buôn nông nghiệpCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhDịch vụ in kỹ thuật sốNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp tóc nốiNhà cung cấp xi măngNhà phân phối đồ uốngSản xuất nông nghiệpThợ làm đồ nội thấtTrang trại gia cầmCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thông tin vệ tinhNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà thầu viễn thôngNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi chính phủTổ chức tôn giáoTôn giáoCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng phụ kiện máy tínhDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa điện thoạiTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ nhà bếpCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKỹ sư điệnNhà Thầu ChínhThợ điệnXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrung tâm trường họcTrường cao đẳngTrường đào tạo máy tínhTrường học lái xeTrường mẫu giáoTrường tiểu họcCông ty giải tríCông ty sản xuất phimDịch vụ nhiếp ảnhMakeup ArtistNghệ sĩNgười trang trí nội thấtNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế thời trangNhà thiết kế trang webStudio chụp ảnhCửa hàng bánhCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thuốc thảo dượcHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán cà phêQuán cà phê InternetQuán mìCác cửa hàng đồ nội thấtThợ mayNgân hàngTổ chức tài chínhBệnh việnNhà tư vấn sức khỏeHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócCông ty sản phẩm dầu mỏCơ quan quảng cáoCửa hàng in ấnĐại lý tiếp thịDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTrung tâm thương mạiChung cưChợCửa hàng bán buônCửa hàng bán đồ thủ côngCửa hàng bán thuốcCửa hàng máy tínhCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng tổng hợpCửa hàng trò chơiDịch vụ thương mại điện tửHiệu thuốcMua sắmNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTrung tâm mua sắmKhách sạn và nhà nghỉKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Suleja
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Ngân hàng | 6 | 3.8 |
Thông tin về Suleja
| Khu vực | 7.6 km² |
| Dân số | 202.157 |
| Dân số nam | 104.623 (51.8%) |
| Dân số nữ | 97.534 (48.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +162.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +55.1% |
| Độ tuổi trung bình | 17.2 tuổi (Nam: 17.3, Nữ: 17) |
| Các vùng lân cận | Suleja |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 9.18059, 7.17939 |
| Mã Bưu Chính | 910101 |
Bản đồ Suleja
Bản đồ tương tác
Dân số Suleja
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 76.890 | 111.237 | 130.366 | 183.917 | 202.157 |
| Mật độ dân số | 10.083,9 / km² | 14.588,5 / km² | 17.097,2 / km² | 24.120,3 / km² | 26.512,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Suleja từ 2000 đến 2015
Tăng 41.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Suleja | +139.2% | +65.3% | +41.1% |
| Niger State | +215.9% | +102% | +53.6% |
| Nigeria | +186.7% | +90.6% | +48.3% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Suleja
Tuổi trung vị: 17.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Suleja | 17.2 yrs | 17 yrs | 17.3 yrs |
| Niger State | 16.5 yrs | 16.9 yrs | 16.2 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Suleja
Mật độ dân số: 26.512 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Suleja | 202.157 | 7,6 km² | 26.512 / km² |
| Niger State | 5,1 million | 71.907,9 km² | 71,5 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Suleja
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Suleja
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Suleja
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Suleja | 114,648 tn | 0.57 tn | 15,035.9 tons/km² |
| Niger State | 2,684,208 tn | 0.52 tn | 37.3 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Suleja
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 114,648 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,035.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

