Doanh nghiệp tại Nibong Tebal
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Mua sắm: 19,7%
Nhà hàng: 18,8%
Đồ ăn: 8,5%
Ô tô: 7,3%
Công nghiệp: 7,2%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,1%
Giáo dục: 5,8%
Khác: 26,5%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|
| Phụ Tùng Xe | 30 | 3.9 | 0,3 |
| Sửa chữa xe hơi | 109 | 4.1 | 1,2 |
| Trạm xăng | 22 | 3.7 | 0,2 |
| Thẩm mỹ viện | 55 | 4.2 | 0,6 |
| Tiệm cắt tóc | 37 | 4.1 | 0,4 |
| Giáo dục khác | 28 | 4.2 | 0,3 |
| Giáo dục trung học | 40 | 4.3 | 0,4 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 35 | 4.3 | 0,4 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 25 | 3.0 | 0,3 |
| Công Ty Tín Dụng | 26 | 3.9 | 0,3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 75 | 3.7 | 0,8 |
| Bán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | 24 | 4.5 | 0,3 |
| Bán sỉ máy móc | 38 | 4.2 | 0,4 |
| Những chỗ bán sĩ khác | 23 | 4.2 | 0,3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 34 | 4.1 | 0,4 |
| Sức khoẻ và y tế | 57 | 4.7 | 0,6 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 27 | 0,3 | |
| Nhà thờ Hồi giáo | 54 | 4.3 | 0,6 |
| Nhà hàng Malaysia | 40 | 3.7 | 0,4 |
| Nhà hàng Trung Quốc | 45 | 3.9 | 0,5 |
| Quán cà phê | 60 | 3.8 | 0,7 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 27 | 4.1 | 0,3 |
| Cửa hàng phần cứng | 34 | 4.1 | 0,4 |
| Cửa hàng quần áo | 24 | 4.7 | 0,3 |
| Cửa hàng điện tử | 33 | 3.6 | 0,4 |
| Mua Sắm Khác | 32 | 4.3 | 0,4 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 24 | 4.0 | 0,3 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 23 | 4.5 | 0,3 |
| Khu vực Nibong Tebal, Pulau Pinang | 103 km² |
| Dân số | 89075 |
| Dân số nam | 45502 (51,1%) |
| Dân số nữ | 43573 (48,9%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +246,6% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +44,3% |
| Độ tuổi trung bình | 26,9 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 26,9 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 27 |
| Mã Vùng | 4 |
| Các vùng lân cận | Taman Bukit Panchor, Taman Industri Bukit Panchor, Taman Nibong Tebal Jaya, Taman Pekaka, Taman Sentosa |
| Giờ địa phương | Thứ Bảy 14:57 |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 5.16586° / 100.47793° |
| Mã Bưu Chính | 14300, 14310, 14320 |
Nibong Tebal, Pulau Pinang - Bản đồ
Dân số Nibong Tebal, Pulau Pinang
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 25703 | 43671 | 61732 | 89075 |
| Mật độ dân số | 249,6 / km² | 424,1 / km² | 599,5 / km² | 865,0 / km² |
Thay đổi dân số của Nibong Tebal từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 44,3% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Nibong Tebal, Pulau Pinang | +246,6% | +104% | +44,3% |
| Pulau Pinang | +150,2% | +64,8% | +27,7% |
| Malaysia | +145,8% | +66,5% | +29,4% |
Độ tuổi trung bình ở Nibong Tebal, Pulau Pinang
Độ tuổi trung bình: 26,9 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Nibong Tebal, Pulau Pinang | 26,9 năm | 27 năm | 26,9 năm |
| Pulau Pinang | 29,1 năm | 29,2 năm | 29 năm |
| Malaysia | 25,8 năm | 25,7 năm | 25,8 năm |
Cây dân số của Nibong Tebal, Pulau Pinang
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 3552 | 3334 | 6887 |
| 5-9 | 4697 | 4453 | 9151 |
| 10-14 | 4783 | 4588 | 9372 |
| 15-19 | 4430 | 4191 | 8621 |
| 20-24 | 3867 | 3860 | 7728 |
| 25-29 | 3663 | 3397 | 7060 |
| 30-34 | 3214 | 2964 | 6179 |
| 35-39 | 3215 | 3047 | 6263 |
| 40-44 | 3250 | 3180 | 6430 |
| 45-49 | 2905 | 2723 | 5629 |
| 50-54 | 2415 | 2320 | 4735 |
| 55-59 | 1988 | 1964 | 3953 |
| 60-64 | 1711 | 1679 | 3391 |
| 65-69 | 1044 | 1069 | 2113 |
| 70-74 | 769 | 803 | 1572 |
| 75-79 | 0 | 0 | 0 |
| 80-84 | 0 | 0 | 0 |
| 85 cộng | 0 | 0 | 0 |
Mật độ dân số của Nibong Tebal, Pulau Pinang
Mật độ dân số: 865,0 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Nibong Tebal, Pulau Pinang | 89075 | 103 km² | 865,0 / km² |
| Pulau Pinang | 1,6 triệu | 1.010,5 km² | 1555 / km² |
| Malaysia | 29,6 triệu | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Nibong Tebal, Pulau Pinang
Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các vùng lân cận
Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Nibong Tebal Taman Pekaka: 9,5%
Taman Sentosa: 9,1%
Taman Bukit Panchor: 7,5%
Khác: 73,9%
Mã vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nibong Tebal Mã Vùng 4: 51,7%
Mã Vùng 12: 18,5%
Mã Vùng 17: 6,2%
Mã Vùng 16: 6,1%
Mã Vùng 19: 5,9%
Khác: 11,5%
Phân phối kinh doanh theo giá cho Nibong Tebal, Pulau Pinang
Không tốn kém: 47,3%
Vừa phải: 45,4%
Đắt: 7,3%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Nibong Tebal, Pulau Pinang
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nibong Tebal, Pulau Pinang | 626.685 tn | 7,04 tn | 6.086 tn/km² |
| Pulau Pinang | 10.685.818 tn | 6,8 tn | 10.574 tn/km² |
| Malaysia | 198.593.412 tn | 6,71 tn | 602,1 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Nibong Tebal, Pulau Pinang
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 626.685 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 7,04 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 6.086 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



