Doanh nghiệp tại Bukit Mertajam
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Mua sắm: 21,3%
Nhà hàng: 19,2%
Công nghiệp: 8,3%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 8%
Đồ ăn: 7,3%
Ô tô: 6,9%
Khác: 28,9%
| Khu vực Bukit Mertajam, Pulau Pinang | 12,7 km² |
| Dân số | 2208 |
| Dân số nam | 1119 (50,7%) |
| Dân số nữ | 1089 (49,3%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +141,8% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +69,7% |
| Độ tuổi trung bình | 23,3 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 23,4 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 23,1 |
| Mã Vùng | 4 |
| Các vùng lân cận | Bandar Baru Perda, Bandar Perda, Kawasan Perindustrian Bukit Minyak, Taman Kota Permai, Taman Mutiara |
| Giờ địa phương | Thứ Bảy 14:57 |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 5.36301° / 100.4667° |
| Mã Bưu Chính | 10600, 13500, 14000, 14007, 14009, Nhiều hơn |
Bukit Mertajam, Pulau Pinang - Bản đồ
Dân số Bukit Mertajam, Pulau Pinang
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 913 | 1237 | 1301 | 2208 |
| Mật độ dân số | 71,9 / km² | 97,4 / km² | 102,4 / km² | 173,8 / km² |
Thay đổi dân số của Bukit Mertajam từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 69,7% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Bukit Mertajam, Pulau Pinang | +141,8% | +78,5% | +69,7% |
| Bukit Mertajam (city) | +151% | +63,3% | +26,7% |
| Pulau Pinang | +150,2% | +64,8% | +27,7% |
| Malaysia | +145,8% | +66,5% | +29,4% |
Độ tuổi trung bình ở Bukit Mertajam, Pulau Pinang
Độ tuổi trung bình: 23,3 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bukit Mertajam, Pulau Pinang | 23,3 năm | 23,1 năm | 23,4 năm |
| Bukit Mertajam (city) | 28,1 năm | 28,2 năm | 28 năm |
| Pulau Pinang | 29,1 năm | 29,2 năm | 29 năm |
| Malaysia | 25,8 năm | 25,7 năm | 25,8 năm |
Cây dân số của Bukit Mertajam, Pulau Pinang
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 105 | 105 | 211 |
| 5-9 | 137 | 135 | 272 |
| 10-14 | 124 | 123 | 248 |
| 15-19 | 114 | 115 | 230 |
| 20-24 | 117 | 107 | 224 |
| 25-29 | 67 | 59 | 126 |
| 30-34 | 78 | 71 | 149 |
| 35-39 | 69 | 67 | 137 |
| 40-44 | 67 | 67 | 135 |
| 45-49 | 53 | 51 | 105 |
| 50-54 | 51 | 49 | 100 |
| 55-59 | 45 | 45 | 91 |
| 60-64 | 40 | 41 | 81 |
| 65-69 | 28 | 28 | 56 |
| 70-74 | 23 | 26 | 50 |
| 75-79 | 0 | 0 | 0 |
| 80-84 | 0 | 0 | 0 |
| 85 cộng | 0 | 0 | 0 |
Mật độ dân số của Bukit Mertajam, Pulau Pinang
Mật độ dân số: 173,8 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Bukit Mertajam, Pulau Pinang | 2208 | 12,7 km² | 173,8 / km² |
| Bukit Mertajam (city) | 269735 | 153,2 km² | 1760 / km² |
| Pulau Pinang | 1,6 triệu | 1.010,5 km² | 1555 / km² |
| Malaysia | 29,6 triệu | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Bukit Mertajam, Pulau Pinang
Dân số ước tính từ năm 1730 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bukit Mertajam Mã Vùng 4: 63,8%
Mã Vùng 12: 13,9%
Mã Vùng 16: 6%
Khác: 16,3%
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bukit Mertajam, Pulau Pinang
Không tốn kém: 53,2%
Vừa phải: 42%
Đắt: 4,4%
Rất đắt: 0,3%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Bukit Mertajam, Pulau Pinang
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bukit Mertajam, Pulau Pinang | 14.310 tn | 6,48 tn | 1.126 tn/km² |
| Bukit Mertajam (city) | 2.074.893 tn | 7,69 tn | 13.541 tn/km² |
| Pulau Pinang | 10.685.818 tn | 6,8 tn | 10.574 tn/km² |
| Malaysia | 198.593.412 tn | 6,71 tn | 602,1 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Bukit Mertajam, Pulau Pinang
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14.310 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 6,48 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 1.126 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Bukit Mertajam Mã Bưu Chính 14000: 89,9%
Mã Bưu Chính 14100: 5%
Khác: 5,1%
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



