Danh mục tại Kathumar
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnĐiểm đến tôn giáoNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngDự án nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcNgười giúp việc gia đìnhTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường mầm nonTrường phổ thôngTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcTrường trung họcBảo tàngDịch vụ nhiếp ảnhĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhThư việnCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê Internet
Hiển thị 1-50 của 81
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kathumar
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Ngôi đền Hindu | 87 |
| Mua sắm | 83 |
| Giáo dục | 67 |
| Du lịch và đi lại | 57 |
| Cửa hàng điện tử | 44 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 32 |
Thông tin về Kathumar
| Khu vực | 468.8 km² |
| Dân số | 311.602 |
| Dân số nam | 165.805 (53.2%) |
| Dân số nữ | 145.797 (46.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +196.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +44.4% |
| Độ tuổi trung bình | 21.8 tuổi (Nam: 21.4, Nữ: 22.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $8.376 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 27.31935, 77.07640 |
| Mã Bưu Chính | 321605 |
Bản đồ Kathumar
Bản đồ tương tác
Dân số Kathumar
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 105.000 | 161.352 | 215.823 | 283.896 | 311.602 | 326.848 | 341.461 |
| Mật độ dân số | 224 / km² | 344,2 / km² | 460,4 / km² | 605,6 / km² | 664,8 / km² | 697,3 / km² | 728,5 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Kathumar từ 2000 đến 2020
Tăng 44.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kathumar | +196.8% | +93.1% | +44.4% |
| Rajasthan | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Kathumar
Tuổi trung vị: 21.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kathumar | 21.8 yrs | 22.4 yrs | 21.4 yrs |
| Rajasthan | 22.4 yrs | 23 yrs | 21.9 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Kathumar
Mật độ dân số: 665 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kathumar | 311.602 | 468,8 km² | 665 / km² |
| Rajasthan | 75,3 million | 342.463 km² | 220 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Kathumar
Dân số ước tính từ 500 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kathumar
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.073 | $2.429 | $2.608 | $3.465 | $4.871 | $6.434 | $7.130 | $8.376 |
| Tổng GDP | $190,8 Tr | $249 Tr | $295,9 Tr | $436,6 Tr | $672,1 Tr | $952,1 Tr | $1,1 T | $1,3 T |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Kathumar
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kathumar | 454,702 tn | 1.46 tn | 970 tons/km² |
| Rajasthan | 105,422,055 tn | 1.4 tn | 307.8 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kathumar
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 454,702 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.46 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 970 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/16/19 | 11:41 PM | 4 | 27.7 km | 10,000 m | 11km W of Govindgarh, India | usgs.gov |
| 11/16/16 | 10:59 PM | 4.4 | 84.1 km | 10,000 m | 14km SE of Bawal, India | usgs.gov |
| 10/18/07 | 5:54 AM | 4.7 | 74.7 km | 10,000 m | Rajasthan-Uttar Pradesh border region, India | usgs.gov |
| 11/29/06 | 5:41 AM | 4 | 24.6 km | 10,000 m | Rajasthan, India | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


