Danh mục tại Mathura

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe HondaĐại lý xe máy điệnĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm rửa xe đạp
Hiển thị 1-50 của 1206

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mathura

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua Sắm Khác4,257
Mua sắm3,01544 years
Ngôi đền Hindu2,050
Giáo dục2,03634 years
Cửa hàng quần áo1,770
Cửa hàng điện tử1,53618 years
Nhà hàng1,532
Tôn giáo995
Cửa hàng kim loạt992
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc937
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị933

Thông tin về Mathura

Khu vực42.1 km²
Dân số144.404
Dân số nam77.457 (53.6%)
Dân số nữ66.947 (46.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+64.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.0%
Độ tuổi trung bình20.8 tuổi (Nam: 20.4, Nữ: 21.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$2.496 (2022)
Mã Vùng565
Các vùng lân cậnKrishna Nagar, Dampier Nagar, Choubey Para, Surya Nagar, Chowk Bazar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ27.50350, 77.67215
Mã Bưu Chính281001281003281004281005281006More

Bản đồ Mathura

Bản đồ tương tác

Dân số Mathura

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số88.038120.119132.505160.797144.404150.534157.014
Mật độ dân số2.093 / km²2.855,7 / km²3.150,2 / km²3.822,8 / km²3.433,1 / km²3.578,8 / km²3.732,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mathura từ 2000 đến 2020

Tăng 9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mathura+64%+20.2%+9%
Uttar Pradesh
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mathura

Tuổi trung vị: 20.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mathura20.8 yrs21.3 yrs20.4 yrs
Uttar Pradesh21.4 yrs21.7 yrs21 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mathura

Mật độ dân số: 3.433 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mathura144.40442,1 km²3.433 / km²
Uttar Pradesh217,8 million240.777,3 km²905 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mathura

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mathura

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mathura

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mathura

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mathura

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mathura

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mathura

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.316$1.659$1.982$2.383$2.954$3.130$2.327$2.496
Tổng GDP$91,4 Tr$129,5 Tr$173,2 Tr$242,2 Tr$346,5 Tr$417,5 Tr$360,8 Tr$397,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mathura

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mathura204,068 tn1.41 tn4,851.5 tons/km²
Uttar Pradesh259,048,938 tn1.19 tn1,075.9 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mathura
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)204,068 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,851.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (7.4)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/16/1911:41 PM479.6 km10,000 m11km W of Govindgarh, Indiausgs.gov
10/18/075:54 AM4.732.7 km10,000 mRajasthan-Uttar Pradesh border region, Indiausgs.gov
11/29/065:41 AM485 km10,000 mRajasthan, Indiausgs.gov

Mathura

là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị (municipal board) của quận Mathura thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Mathura
Hình ảnh về Mathura

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.