Danh mục tại Agra
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Agra
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 16,373 | 44 years | 3.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 1,816 | — | 3.9 |
| Cửa hàng quần áo | 1,643 | — | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 1,524 | — | 4 |
| Cửa hàng kim loạt | 1,513 | — | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 1,420 | — | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 1,417 | — | 3.8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 1,286 | — | 4.1 |
| Mua Sắm Khác | 1,233 | — | 3.5 |
| Cửa hàng điện tử | 1,194 | — | 4 |
| Giáo dục | 868 | — | 3.8 |
| Cửa hàng điện thoại di động | 863 | — | 3.8 |
| Hiệu Giày | 817 | 38 years | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 778 | — | 3.7 |
| Nhà hàng | 713 | — | 3.9 |
| Trang Sức và Đồng Hồ | 696 | — | 4.1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 695 | — | 4.1 |
| Phụ Tùng Xe | 669 | — | 4 |
| Chỗ ở khác | 636 | — | 3.9 |
| Thẩm mỹ viện | 627 | — | 4.2 |
| Tôn giáo | 592 | — | 4.4 |
| Hãng Du Lịch | 587 | — | 4.1 |
| Bệnh viện | 525 | — | 3.9 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 471 | — | 4.1 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 460 | — | 3.9 |
Thông tin về Agra
| Khu vực | 114.9 km² |
| Dân số | 1.676.253 |
| Dân số nam | 895.440 (53.4%) |
| Dân số nữ | 780.813 (46.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +98.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +24.7% |
| Độ tuổi trung bình | 21.2 tuổi (Nam: 20.8, Nữ: 21.7) |
| Mã Vùng | 562 |
| Các vùng lân cận | Sanjay Palace, Sanjay Place, Civil Lines, Sanjay Palace, Tajganj, Sadar Bazar, Agra Cantt, Idgah Colony, Kamla Nagar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 27.18333, 78.01667 |
| Mã Bưu Chính | 281302, 282001, 282002, 282003, 282004, More |
Bản đồ Agra
Bản đồ tương tác
Dân số Agra
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 846.597 | 1.186.103 | 1.344.755 | 1.592.204 | 1.676.253 |
| Mật độ dân số | 7.369,7 / km² | 10.325,2 / km² | 11.706,2 / km² | 13.860,3 / km² | 14.592 / km² |
Thay đổi dân số Agra từ 2000 đến 2015
Tăng 18.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Agra | +88.1% | +34.2% | +18.4% |
| Uttar Pradesh | +134.1% | +59.5% | +28.4% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Agra
Tuổi trung vị: 21.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Agra | 21.2 yrs | 21.7 yrs | 20.8 yrs |
| Uttar Pradesh | 21.4 yrs | 21.7 yrs | 21 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Agra
Mật độ dân số: 14.592 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Agra | 1,7 million | 114,9 km² | 14.592 / km² |
| Uttar Pradesh | 217,8 million | 240.777,3 km² | 905 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Agra
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Agra
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Agra
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Agra
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Agra
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Agra
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Agra
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Agra | 2,465,951 tn | 1.47 tn | 21,466.4 tons/km² |
| Uttar Pradesh | 259,048,938 tn | 1.19 tn | 1,075.9 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,465,951 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.47 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 21,466.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/18/07 | 5:54 AM | 4.7 | 78.5 km | 10,000 m | Rajasthan-Uttar Pradesh border region, India | usgs.gov |
Agra
Agra (tiếng Hindi: आगरा, tiếng Urdu: اغره), (IPA: ɑːɣrə) là một thành phố bên bờ sông Tamuna của Ấn Độ. Thành phố được sáng lập bởi vua Sikandar Lodi năm 1506. Hiện nay, thành phố này thuộc về bang Uttar Pradesh. Đây là thủ đô của đế quốc Mogul từ 1526 đến 16..
Trang Wikipedia về Agra
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


