Danh mục tại Alwar

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ghế ngồiĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SaabĐại lý xe SkodaĐại lý xe tay ga điệnĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 1259

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alwar

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm3,894
Giáo dục3,38624 years
Ngôi đền Hindu2,900
Mua Sắm Khác2,575
Du lịch và đi lại1,994
Cửa hàng điện tử1,776
Cửa hàng quần áo1,566
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,332
Nhà hàng1,243

Thông tin về Alwar

Khu vực61.8 km²
Dân số490.848
Dân số nam258.374 (52.6%)
Dân số nữ232.474 (47.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+72.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.3%
Độ tuổi trung bình21.9 tuổi (Nam: 21.5, Nữ: 22.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$8.376 (2022)
Mã Vùng144
Các vùng lân cậnJanta Colony, Sector 7, Kabir Colony, Mungshka, Arya Nagar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ27.56246, 76.62500
Mã Bưu Chính301001301021301022301023301024More

Bản đồ Alwar

Bản đồ tương tác

Dân số Alwar

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số283.935388.454470.592601.437490.848481.862483.028
Mật độ dân số4.598,1 / km²6.290,8 / km²7.620,9 / km²9.739,9 / km²7.949 / km²7.803,4 / km²7.822,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Alwar từ 2000 đến 2020

Tăng 4.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Alwar+72.9%+26.4%+4.3%
Rajasthan
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Alwar

Tuổi trung vị: 21.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Alwar21.9 yrs22.5 yrs21.5 yrs
Rajasthan22.4 yrs23 yrs21.9 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Alwar

Mật độ dân số: 7.949 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Alwar490.84861,8 km²7.949 / km²
Rajasthan75,3 million342.463 km²220 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Alwar

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Alwar

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Alwar

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Alwar

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Alwar

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Alwar

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Alwar

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.073$2.429$2.608$3.465$4.871$6.434$7.130$8.376
Tổng GDP$1 T$1,4 T$1,7 T$2,5 T$3,9 T$5,5 T$6 T$7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Alwar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Alwar781,597 tn1.59 tn12,657.4 tons/km²
Rajasthan105,422,055 tn1.4 tn307.8 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Alwar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)781,597 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,657.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2.6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/16/1911:41 PM425.4 km10,000 m11km W of Govindgarh, Indiausgs.gov
7/8/184:13 AM3.648.1 km10,000 m7km N of Kot Putli, Indiausgs.gov
11/16/1610:59 PM4.449.2 km10,000 m14km SE of Bawal, Indiausgs.gov
12/20/121:00 PM3.951.2 km10,000 mRajasthan, Indiausgs.gov
12/24/0610:43 PM4.288.8 km10,000 mRajasthan, Indiausgs.gov
11/29/065:41 AM431.2 km10,000 mRajasthan, Indiausgs.gov
8/10/0311:17 AM4.595.7 km10,000 mRajasthan, Indiausgs.gov
5/2/022:29 PM4.181.8 km33,000 mRajasthan, Indiausgs.gov
3/30/9811:55 PM3.981.2 km10,000 mHaryana - Delhi region, Indiausgs.gov

Alwar

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Alwar thuộc bang Rajasthan, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Alwar
Hình ảnh về Alwar

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.