Danh mục tại Haifa

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán buôn quần áo & Trang phụcCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn bánh kẹoĐại lý bán buôn cà phêĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn rau quả
Hiển thị 1-50 của 1059

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Haifa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng1,66717 years
Mua sắm93024 years
Luật sư hợp pháp81728 years
Quản lí đoàn thể76033 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị72333 years
Cửa hàng điện tử61429 years
Thẩm mỹ viện51732 years
Bất Động Sản48227 years
Sức khoẻ và y tế47220 years
Giáo dục43442 years
Cửa hàng quần áo42927 years
Sửa chữa xe hơi41430 years
Mua Sắm Khác37330 years

Thông tin về Haifa

Khu vực65.9 km²
Dân số287.954
Dân số nam138.960 (48.3%)
Dân số nữ148.994 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+21.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.5%
Độ tuổi trung bình36 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 38.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$43.807 (2022)
Mã Vùng4
Các vùng lân cậnHerzliya, The Lower City, Ramat Alon, Lev HaIr Tzafon, Merkaz HaKarmel
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Israel
Vĩ độ & Kinh độ32.81841, 34.98850
Mã Bưu Chính2610126103261052610926110More

Bản đồ Haifa

Bản đồ tương tác

Dân số Haifa

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số237.591243.749258.194257.616287.954296.834312.307
Mật độ dân số3.606,7 / km²3.700,2 / km²3.919,5 / km²3.910,7 / km²4.371,2 / km²4.506 / km²4.740,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Haifa từ 2000 đến 2020

Tăng 11.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Haifa+21.2%+18.1%+11.5%
Quận Haifa
Israel
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Haifa

Tuổi trung vị: 36 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Haifa36 yrs38.3 yrs33.8 yrs
Quận Haifa32.3 yrs33.9 yrs30.7 yrs
Israel29.5 yrs30.6 yrs28.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Haifa

Mật độ dân số: 4.371 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Haifa287.95465,9 km²4.371 / km²
Quận Haifa942.781865,4 km²1.089 / km²
Israel8,3 million22.078 km²374 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Haifa

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Haifa

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Haifa

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Haifa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Haifa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Haifa

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.129$29.441$27.179$25.047$29.666$33.361$38.041$43.807
Tổng GDP$397 Tr$583,4 Tr$605,3 Tr$588,8 Tr$702,5 Tr$801,7 Tr$934,1 Tr$1,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Haifa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Haifa3,115,229 tn10.82 tn47,290 tons/km²
Quận Haifa10,045,714 tn10.66 tn11,608.3 tons/km²
Israel81,985,471 tn9.92 tn3,713.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Haifa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,115,229 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.82 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)47,290 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5.9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6.4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/3/185:42 PM3.895.1 km32,140 m44km WNW of Sidon, Lebanonusgs.gov
7/4/187:45 PM4.742.7 km10,000 m5km SE of 'Eilabun, Israelusgs.gov
7/4/181:50 AM442.1 km10,000 m6km SSE of 'Eilabun, Israelusgs.gov
7/5/149:41 PM493.3 km12,700 m3km NE of Sidon, Lebanonusgs.gov
10/20/1312:54 PM3.554.7 km5,000 m8km NNE of Tiberias, Israelusgs.gov
8/7/118:52 AM4.156.1 km31,000 mDead Sea regionusgs.gov
7/10/096:19 PM463.6 km10,000 mLebanon - Syria regionusgs.gov
8/13/086:05 AM3.248.4 km10,000 meastern Mediterranean Seausgs.gov
7/2/089:29 AM3.185.8 km20,100 mLebanon - Syria regionusgs.gov
6/23/083:45 PM366.6 km1,000 mLebanon - Syria regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.