Danh mục tại Kiryat Ata
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kiryat Ata
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 153 | — |
| Mua sắm | 131 | — |
| Thẩm mỹ viện | 100 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 92 | — |
| Quản lí đoàn thể | 84 | 28 years |
| Cửa hàng quần áo | 74 | — |
| Bất Động Sản | 62 | — |
| Mua Sắm Khác | 61 | — |
| Giáo dục | 54 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 53 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 52 | — |
Thông tin về Kiryat Ata
| Khu vực | 12.7 km² |
| Dân số | 41.877 |
| Dân số nam | 20.224 (48.3%) |
| Dân số nữ | 21.653 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +19.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.2% |
| Độ tuổi trung bình | 35.8 tuổi (Nam: 33.6, Nữ: 38.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $43.807 (2022) |
| Các vùng lân cận | Giv'a A, Lev HaIr, Bayit Vagan |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Israel |
| Vĩ độ & Kinh độ | 32.81149, 35.11323 |
| Mã Bưu Chính | 28100, 28101, 28103, 28104, 28106, More |
Bản đồ Kiryat Ata
Bản đồ tương tác
Dân số Kiryat Ata
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 34.924 | 38.934 | 44.153 | 45.229 | 41.877 | 43.553 | 46.014 |
| Mật độ dân số | 2.752,6 / km² | 3.068,7 / km² | 3.480 / km² | 3.564,8 / km² | 3.300,7 / km² | 3.432,7 / km² | 3.626,7 / km² |
Thay đổi dân số Kiryat Ata từ 2000 đến 2020
Giảm 5.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kiryat Ata | +19.9% | +7.6% | -5.2% |
| Quận Haifa | — | — | — |
| Israel | — | — | — |
Tuổi trung vị của Kiryat Ata
Tuổi trung vị: 35.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kiryat Ata | 35.8 yrs | 38.1 yrs | 33.6 yrs |
| Quận Haifa | 32.3 yrs | 33.9 yrs | 30.7 yrs |
| Israel | 29.5 yrs | 30.6 yrs | 28.5 yrs |
Mật độ dân số của Kiryat Ata
Mật độ dân số: 3.301 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kiryat Ata | 41.877 | 12,7 km² | 3.301 / km² |
| Quận Haifa | 942.781 | 865,4 km² | 1.089 / km² |
| Israel | 8,3 million | 22.078 km² | 374 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kiryat Ata
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kiryat Ata
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kiryat Ata
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kiryat Ata
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kiryat Ata
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $23.129 | $29.441 | $27.179 | $25.047 | $29.666 | $33.361 | $38.041 | $43.807 |
| Tổng GDP | $3,9 T | $5,5 T | $5,5 T | $5,2 T | $5,9 T | $6,7 T | $7,8 T | $9,1 T |
Phát thải CO2 của Kiryat Ata
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kiryat Ata | 452,131 tn | 10.8 tn | 35,635.9 tons/km² |
| Quận Haifa | 10,045,714 tn | 10.66 tn | 11,608.3 tons/km² |
| Israel | 81,985,471 tn | 9.92 tn | 3,713.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 452,131 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 35,635.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/3/18 | 5:42 PM | 3.8 | 97.5 km | 32,140 m | 44km WNW of Sidon, Lebanon | usgs.gov |
| 7/4/18 | 7:45 PM | 4.7 | 31 km | 10,000 m | 5km SE of 'Eilabun, Israel | usgs.gov |
| 7/4/18 | 1:50 AM | 4 | 30.4 km | 10,000 m | 6km SSE of 'Eilabun, Israel | usgs.gov |
| 7/5/14 | 9:41 PM | 4 | 89.9 km | 12,700 m | 3km NE of Sidon, Lebanon | usgs.gov |
| 10/20/13 | 12:54 PM | 3.5 | 43.2 km | 5,000 m | 8km NNE of Tiberias, Israel | usgs.gov |
| 8/7/11 | 8:52 AM | 4.1 | 66.2 km | 31,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 7/10/09 | 6:19 PM | 4 | 59 km | 10,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 8/13/08 | 6:05 AM | 3.2 | 58.9 km | 10,000 m | eastern Mediterranean Sea | usgs.gov |
| 7/2/08 | 9:29 AM | 3.1 | 79.8 km | 20,100 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 6/23/08 | 3:45 PM | 3 | 60.8 km | 1,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
Kiryat Ata
Kiryat Ata (tiếng Do Thái: קִרְיַת אָתָא; cũng Qiryat Ata) là một thành phố của Israel. Thành phố Kiryat Ata thuộc quận Haifa. Theo Cục Thống kê Trung ương Israel (CBS), vào cuối năm 2009 thành phố có tổng dân số của 50.700 người. Tuy nhiên, cũng vẫn còn được ..
Trang Wikipedia về Kiryat Ata
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


