Danh mục tại Akko
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Akko
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 271 | — |
| Mua sắm | 114 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 103 | — |
| Chỗ ở khác | 100 | — |
| Giáo dục | 64 | — |
| Luật sư hợp pháp | 61 | — |
| Tôn giáo | 60 | 199 years |
| Sửa chữa xe hơi | 57 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 53 | — |
| Công viên công cộng | 52 | — |
| Thẩm mỹ viện | 51 | — |
| Hiệu Bánh Mỳ | 49 | — |
| Quản lí đoàn thể | 46 | — |
Thông tin về Akko
| Khu vực | 12.9 km² |
| Dân số | 40.620 |
| Dân số nam | 19.853 (48.9%) |
| Dân số nữ | 20.767 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +103.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +33.7% |
| Độ tuổi trung bình | 32.5 tuổi (Nam: 31, Nữ: 33.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $44.393 (2022) |
| Mã Vùng | 4 |
| Các vùng lân cận | Ne'ot Afeka, Janusz Korczak, Marinali (Marina Hertslya) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Israel |
| Vĩ độ & Kinh độ | 32.92814, 35.07647 |
| Mã Bưu Chính | 24100, 24101, 24103, 24104, 24110, More |
Bản đồ Akko
Bản đồ tương tác
Dân số Akko
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 19.961 | 24.688 | 30.375 | 37.313 | 40.620 | 42.773 | 46.110 |
| Mật độ dân số | 1.542,9 / km² | 1.908,3 / km² | 2.347,8 / km² | 2.884,1 / km² | 3.139,7 / km² | 3.306,1 / km² | 3.564,1 / km² |
Thay đổi dân số Akko từ 2000 đến 2020
Tăng 33.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Akko | +103.5% | +64.5% | +33.7% |
| Quận Bắc (Israel) | — | — | — |
| Israel | — | — | — |
Tuổi trung vị của Akko
Tuổi trung vị: 32.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Akko | 32.5 yrs | 33.9 yrs | 31 yrs |
| Quận Bắc (Israel) | 26.9 yrs | 27.7 yrs | 26.2 yrs |
| Israel | 29.5 yrs | 30.6 yrs | 28.5 yrs |
Mật độ dân số của Akko
Mật độ dân số: 3.140 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Akko | 40.620 | 12,9 km² | 3.140 / km² |
| Quận Bắc (Israel) | 1,4 million | 4.641,2 km² | 304 / km² |
| Israel | 8,3 million | 22.078 km² | 374 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Akko
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Akko
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Akko
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Akko
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $23.494 | $26.891 | $30.476 | $30.666 | $34.350 | $37.633 | $39.681 | $44.393 |
| Tổng GDP | $66,2 Tr | $97,3 Tr | $137,3 Tr | $160,4 Tr | $199,6 Tr | $238,8 Tr | $268,6 Tr | $308,3 Tr |
Phát thải CO2 của Akko
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Akko | 376,030 tn | 9.26 tn | 29,065.2 tons/km² |
| Quận Bắc (Israel) | 11,734,870 tn | 8.32 tn | 2,528.4 tons/km² |
| Israel | 81,985,471 tn | 9.92 tn | 3,713.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 376,030 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.26 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 29,065.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/3/18 | 5:42 PM | 3.8 | 84.1 km | 32,140 m | 44km WNW of Sidon, Lebanon | usgs.gov |
| 7/4/18 | 7:45 PM | 4.7 | 37.3 km | 10,000 m | 5km SE of 'Eilabun, Israel | usgs.gov |
| 7/4/18 | 1:50 AM | 4 | 37.2 km | 10,000 m | 6km SSE of 'Eilabun, Israel | usgs.gov |
| 6/29/16 | 1:24 PM | 3.7 | 98.7 km | 13,850 m | 19km WSW of Beirut, Lebanon | usgs.gov |
| 7/5/14 | 9:41 PM | 4 | 78.9 km | 12,700 m | 3km NE of Sidon, Lebanon | usgs.gov |
| 10/20/13 | 12:54 PM | 3.5 | 46.9 km | 5,000 m | 8km NNE of Tiberias, Israel | usgs.gov |
| 8/7/11 | 8:52 AM | 4.1 | 69.6 km | 31,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 7/10/09 | 6:19 PM | 4 | 48.9 km | 10,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 8/13/08 | 6:05 AM | 3.2 | 51 km | 10,000 m | eastern Mediterranean Sea | usgs.gov |
| 7/2/08 | 9:29 AM | 3.1 | 71.1 km | 20,100 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
Akko
Akko hay Acre (tiếng Hebrew: עַכּוֹ, ʻAkko; tiếng Ả Rập: عكّا, ʻAkkā, tiếng Hy Lạp cổ đại: Ἄκρη Akre) là một thành phố nhỏ ở phía Tây Galilee thuộc miền Bắc Israel, nằm ven Địa Trung Hải tại phần cực bắc vịnh Haifa, với diện tích 13,533 km², có dân số hơn 46.0..
Trang Wikipedia về Akko
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


