Danh mục tại Nahariya
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nahariya
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 232 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 112 |
| Thẩm mỹ viện | 112 |
| Mua sắm | 110 |
| Luật sư hợp pháp | 100 |
| Sức khoẻ và y tế | 88 |
| Mua Sắm Khác | 73 |
| Chỗ ở khác | 72 |
| Quản lí đoàn thể | 70 |
| Cửa hàng điện tử | 69 |
| Giáo dục | 67 |
| Bất Động Sản | 67 |
| Các nha sĩ | 52 |
Thông tin về Nahariya
| Khu vực | 9.1 km² |
| Dân số | 43.817 |
| Dân số nam | 21.741 (49.6%) |
| Dân số nữ | 22.076 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +163.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +50.2% |
| Độ tuổi trung bình | 32.1 tuổi (Nam: 31.2, Nữ: 33) |
| Các vùng lân cận | Giv'at Katsanelson, Pat, Herzliya |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Israel |
| Vĩ độ & Kinh độ | 33.01135, 35.09467 |
| Mã Bưu Chính | 22001, 22012, 22100, 22101, 22102, More |
Bản đồ Nahariya
Bản đồ tương tác
Dân số Nahariya
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.628 | 22.510 | 29.177 | 36.900 | 43.817 | 46.073 | 49.837 |
| Mật độ dân số | 1.822,2 / km² | 2.466,8 / km² | 3.197,5 / km² | 4.043,8 / km² | 4.801,9 / km² | 5.049,1 / km² | 5.461,6 / km² |
Thay đổi dân số Nahariya từ 2000 đến 2020
Tăng 50.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Nahariya | +163.5% | +94.7% | +50.2% |
| Quận Bắc (Israel) | — | — | — |
| Israel | — | — | — |
Tuổi trung vị của Nahariya
Tuổi trung vị: 32.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Nahariya | 32.1 yrs | 33 yrs | 31.2 yrs |
| Quận Bắc (Israel) | 26.9 yrs | 27.7 yrs | 26.2 yrs |
| Israel | 29.5 yrs | 30.6 yrs | 28.5 yrs |
Mật độ dân số của Nahariya
Mật độ dân số: 4.802 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Nahariya | 43.817 | 9,1 km² | 4.802 / km² |
| Quận Bắc (Israel) | 1,4 million | 4.641,2 km² | 304 / km² |
| Israel | 8,3 million | 22.078 km² | 374 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Nahariya
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nahariya
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Nahariya
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Nahariya
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Nahariya
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nahariya | 434,937 tn | 9.93 tn | 47,664.3 tons/km² |
| Quận Bắc (Israel) | 11,734,870 tn | 8.32 tn | 2,528.4 tons/km² |
| Israel | 81,985,471 tn | 9.92 tn | 3,713.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 434,937 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.93 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 47,664.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/3/18 | 5:42 PM | 3.8 | 75.5 km | 32,140 m | 44km WNW of Sidon, Lebanon | usgs.gov |
| 7/4/18 | 7:45 PM | 4.7 | 40.4 km | 10,000 m | 5km SE of 'Eilabun, Israel | usgs.gov |
| 7/4/18 | 1:50 AM | 4 | 40.6 km | 10,000 m | 6km SSE of 'Eilabun, Israel | usgs.gov |
| 6/29/16 | 1:24 PM | 3.7 | 89.3 km | 13,850 m | 19km WSW of Beirut, Lebanon | usgs.gov |
| 7/5/14 | 9:41 PM | 4 | 69.7 km | 12,700 m | 3km NE of Sidon, Lebanon | usgs.gov |
| 10/20/13 | 12:54 PM | 3.5 | 47.7 km | 5,000 m | 8km NNE of Tiberias, Israel | usgs.gov |
| 8/7/11 | 8:52 AM | 4.1 | 76.6 km | 31,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 7/10/09 | 6:19 PM | 4 | 40.2 km | 10,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 8/13/08 | 6:05 AM | 3.2 | 51.1 km | 10,000 m | eastern Mediterranean Sea | usgs.gov |
| 7/2/08 | 9:29 AM | 3.1 | 63.1 km | 20,100 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
Nahariya
(tiếng Do Thái: נהריה, tiếng Ả Rập: نهاريا) là một thành phố duyên hải cực bắc của Israel. Thành phố Nahariya thuộc quận Bắc. Thành phố Nahariya có diện tích km2, dân số là 51.200 người (năm 2010). Nahariya được thành lập bởi những người nhập cư Do Thái Đức ..
Trang Wikipedia về Nahariya
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


