Danh mục tại Rombas
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rombas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 37 | 14 years |
| Thẩm mỹ viện | 22 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 21 | — |
| Y tá | 19 | — |
| Bất Động Sản | 18 | 27 years |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 19 years |
| Giáo dục | 17 | — |
| Mua sắm | 15 | — |
| Tiệm cắt tóc | 15 | 18 years |
| Quản lí công chúng | 14 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 | — |
| Các nha sĩ | 10 | — |
| Ngân hàng | 10 | — |
| Quản lí đoàn thể | 10 | 29 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 9 | — |
| Học chung | 8 | — |
| Thuốc Thay Thế | 8 | — |
Thông tin về Rombas
| Khu vực | 11.5 km² |
| Dân số | 9.418 |
| Dân số nam | 4.530 (48.1%) |
| Dân số nữ | 4.888 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -20.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.1% |
| Độ tuổi trung bình | 41.2 tuổi (Nam: 39.8, Nữ: 42.8) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.24911, 6.09405 |
| Mã Bưu Chính | 57120, 57360 |
Bản đồ Rombas
Bản đồ tương tác
Dân số Rombas
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.869 | 10.916 | 10.030 | 8.805 | 9.418 | 9.067 | 8.836 |
| Mật độ dân số | 1.032,1 / km² | 949,2 / km² | 872,2 / km² | 765,7 / km² | 819 / km² | 788,4 / km² | 768,3 / km² |
Thay đổi dân số Rombas từ 2000 đến 2020
Giảm 6.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rombas | -20.7% | -13.7% | -6.1% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Rombas
Tuổi trung vị: 41.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rombas | 41.2 yrs | 42.8 yrs | 39.8 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Rombas
Mật độ dân số: 819 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rombas | 9.418 | 11,5 km² | 819 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rombas
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rombas
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rombas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Rombas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rombas | 74,341 tn | 7.89 tn | 6,464.5 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 74,341 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.89 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,464.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/28/08 | 12:02 AM | 3 | 51.4 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/13/08 | 1:56 PM | 3.3 | 52.3 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/9/08 | 8:47 PM | 3.5 | 53.8 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/26/08 | 5:44 AM | 3.9 | 55.2 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/26/08 | 4:19 AM | 3.8 | 52.7 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/22/07 | 9:07 PM | 3 | 54.3 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/14/07 | 11:01 PM | 3.1 | 53.1 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/11/07 | 8:29 PM | 3.7 | 53.4 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/28/07 | 4:18 PM | 3.2 | 51.3 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/26/07 | 5:27 PM | 3.9 | 51.2 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
Rombas
Rombas là một xã trong vùng hành chính Lorraine, thuộc tỉnh Moselle, quận Metz-Campagne, tổng Rombas. Tọa độ địa lí của xã là 49° 15' vĩ độ bắc, 06° 05' kinh độ đông. Rombas nằm trên độ cao trung bình là 200 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 162 mét..
Trang Wikipedia về RombasVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

