Doanh nghiệp tại Hollingstedt
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Công nghiệp: 17,4%
Mua sắm: 14,5%
Y học: 10,6%
Các dịch vụ tịa nhà: 9,7%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,2%
Đồ ăn: 7,7%
Khách sạn & Du lịch: 5,8%
Cộng đồng & Chính phủ: 4,8%
Khác: 20,3%
| Khu vực Hollingstedt, Schleswig-Holstein | 0,61 km² |
| Dân số | 612 |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | -14% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | -7,1% |
| Mã Vùng | 4627, 4803, 4836 |
| Giờ địa phương | Thứ Sáu 03:00 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.45° / 9.35° |
| Mã Bưu Chính | 24876 |
Hollingstedt, Schleswig-Holstein - Bản đồ
Dân số Hollingstedt, Schleswig-Holstein
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 712 | 637 | 659 | 612 |
| Mật độ dân số | 1167 / km² | 1044 / km² | 1080 / km² | 1003 / km² |
Thay đổi dân số của Hollingstedt từ năm 2000 đến năm 2015
Giảm 7,1% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Hollingstedt, Schleswig-Holstein | -14% | -3,9% | -7,1% |
| Schleswig-Holstein | +14,9% | +9,1% | +2,3% |
| Đức | +2,6% | +2,2% | -1,5% |
Mật độ dân số của Hollingstedt, Schleswig-Holstein
Mật độ dân số: 1003 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Hollingstedt, Schleswig-Holstein | 612 | 0,61 km² | 1003 / km² |
| Schleswig-Holstein | 2,8 triệu | 15.915,1 km² | 177,4 / km² |
| Đức | 80,7 triệu | 358.179,8 km² | 225,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Hollingstedt, Schleswig-Holstein
Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hollingstedt Mã Vùng 4627: 68,9%
Mã Vùng 4836: 23%
Khác: 8,2%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Hollingstedt, Schleswig-Holstein
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hollingstedt, Schleswig-Holstein | 5.820 tn | 9,51 tn | 9.541 tn/km² |
| Schleswig-Holstein | 27.326.926 tn | 9,68 tn | 1.717 tn/km² |
| Đức | 755.339.039 tn | 9,36 tn | 2.108 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Hollingstedt, Schleswig-Holstein
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5.820 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 9,51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 9.541 tn/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



