Doanh nghiệp tại Silberstedt

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 17,3%
 Công nghiệp: 10,9%
 Đồ ăn: 9,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9,1%
 Khách sạn & Du lịch: 8,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,7%
 Y học: 6,6%
 Ô tô: 6,6%
 Dịch vụ địa phương: 5%
 Khác: 19,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị144.114,3
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại84.28,2
Khu vực Silberstedt, Schleswig-Holstein0,87 km²
Dân số978
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -5,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -8,9%
Mã Vùng46254626
Các vùng lân cậnEsperstoft, Hünning
Giờ địa phươngThứ Sáu 04:03
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.51667° / 9.38333°
Mã Bưu Chính24887

Silberstedt, Schleswig-Holstein - Bản đồ

Dân số Silberstedt, Schleswig-Holstein

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số103810161074978
Mật độ dân số1193 / km²1167 / km²1234 / km²1124 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Silberstedt từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 8,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Silberstedt, Schleswig-Holstein-5,8%-3,7%-8,9%
Schleswig-Holstein+14,9%+9,1%+2,3%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mật độ dân số của Silberstedt, Schleswig-Holstein

Mật độ dân số: 1124 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Silberstedt, Schleswig-Holstein9780,87 km²1124 / km²
Schleswig-Holstein2,8 triệu15.915,1 km²177,4 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Silberstedt, Schleswig-Holstein

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Silberstedt
 Esperstoft: 72,2%
 Hünning: 22,2%
 Alte Heide - Hirschau: 5,6%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Silberstedt
 Mã Vùng 4626: 64,2%
 Mã Vùng 4625: 26,4%
 Khác: 9,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Silberstedt, Schleswig-Holstein

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Silberstedt, Schleswig-Holstein9.296 tn9,51 tn10.685 tn/km²
Schleswig-Holstein27.326.926 tn9,68 tn1.717 tn/km²
Đức755.339.039 tn9,36 tn2.108 tn/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Silberstedt, Schleswig-Holstein

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9.296 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,51 tn
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)10.685 tn/km²

Silberstedt, Schleswig-Holstein

Silberstedt (tiếng Đan Mạch: Sølvested) là một đô thị thuộc huyện Schleswig-Flensburg, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Silberstedt có diện tích 37,9 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 2250 người. Đô thị này có cự ly khoảng ..  ︎  Trang Wikipedia về Silberstedt

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.