Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stirling

Thông tin về Stirling

Khu vực2.6 km²
Dân số1.277
Dân số nam639 (50.0%)
Dân số nữ638 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+134.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+39.1%
Độ tuổi trung bình30.9 tuổi (Nam: 30.4, Nữ: 31.3)
Mã Vùng403
Các vùng lân cậnFrankford
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ49.49999, -112.51854
Mã Bưu ChínhT0K

Bản đồ Stirling

Bản đồ tương tác

Dân số Stirling

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5457619181.2001.2771.3791.477
Mật độ dân số207,6 / km²289,9 / km²349,7 / km²457,1 / km²486,5 / km²525,3 / km²562,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Stirling từ 2000 đến 2020

Tăng 39.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Stirling+134.3%+67.8%+39.1%
Alberta
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Stirling

Tuổi trung vị: 30.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Stirling30.9 yrs31.3 yrs30.4 yrs
Alberta36.5 yrs37.1 yrs35.9 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Stirling

Mật độ dân số: 487 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Stirling1.2772,625 km²487 / km²
Alberta4,1 million663.102,6 km²6,1 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Stirling

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Stirling

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Stirling

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Stirling

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Stirling19,369 tn15.17 tn7,378.5 tons/km²
Alberta65,353,613 tn16.12 tn98.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Stirling
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)19,369 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,378.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/22/182:12 PM3.166.6 km5,800 m32km NNW of Cut Bank, Montanausgs.gov
11/22/1712:45 PM3.339 km30,000 m21km S of Magrath, Canadausgs.gov
9/7/141:09 AM3.443.4 km15,000 m36km S of Raymond, Canadausgs.gov
9/29/0911:34 AM3.654.8 km21,100 mAlberta, Canadausgs.gov
6/9/093:21 PM370.3 km23,000 mwestern Montanausgs.gov
1/3/081:28 PM3.528.4 km38,400 mAlberta, Canadausgs.gov
12/30/061:53 PM3.533.7 km20,000 mAlberta, Canadausgs.gov
12/11/051:30 PM3.234.1 km30,000 mAlberta, Canadausgs.gov
1/11/038:50 PM3.252.3 km10,000 mAlberta, Canadausgs.gov
5/1/979:38 PM3.842.2 km5,000 mAlberta, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.