Danh mục tại Taber

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe Tải và Toa MoócCông ty dầu khíCông ty xuất nhập khẩuGia công kim loạiMỏ dầuNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị dầu mỏNhà cung cấp thiết bị tưới tiêuNhà máy lọc dầuNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất thépNuôi trồngSản xuất nông nghiệpThợ hànThợ hàn nhômCửa hàng quần áoHiệu GiàyNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm cộng đồngDịch vụ sửa chữa máy tínhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điện
Hiển thị 1-50 của 112

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Taber

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sửa chữa xe hơi5624 years
Mua sắm5523 years
Nhà hàng5124 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại4921 years
Khai khoáng4419 years
Xây dựng các tòa nhà3529 years
Tôn giáo3428 years
Trạm xăng3325 years
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại3126 years
Giáo dục3027 years
Bất Động Sản2818 years
Bán sỉ máy móc2625 years
Nhà Thầu Chính2523 years
Cửa hàng quần áo2218 years
Quản lí đoàn thể2223 years
Quản lí công chúng1935 years

Thông tin về Taber

Khu vực15.4 km²
Dân số10.049
Dân số nam4.902 (48.8%)
Dân số nữ5.147 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+153.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+52.1%
Độ tuổi trung bình35.3 tuổi (Nam: 34.6, Nữ: 36.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$50.575 (2022)
Mã Vùng403, 780
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ49.78703, -112.14603
Mã Bưu ChínhT1G

Bản đồ Taber

Bản đồ tương tác

Dân số Taber

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.9665.4766.6078.63910.04910.83211.598
Mật độ dân số258 / km²356,2 / km²429,7 / km²561,9 / km²653,6 / km²704,5 / km²754,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Taber từ 2000 đến 2020

Tăng 52.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Taber+153.4%+83.5%+52.1%
Alberta
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Taber

Tuổi trung vị: 35.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Taber35.3 yrs36.1 yrs34.6 yrs
Alberta36.5 yrs37.1 yrs35.9 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Taber

Mật độ dân số: 654 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Taber10.04915,4 km²654 / km²
Alberta4,1 million663.102,6 km²6,1 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Taber

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Taber

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Taber

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.193$31.868$51.377$60.036$67.088$64.407$46.395$50.575
Tổng GDP$138,1 Tr$206,7 Tr$359,6 Tr$453 Tr$552,5 Tr$581,6 Tr$466,4 Tr$524,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Taber

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Taber152,416 tn15.17 tn9,913.2 tons/km²
Alberta65,353,613 tn16.12 tn98.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Taber
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)152,416 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,913.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/22/1712:45 PM3.380.7 km30,000 m21km S of Magrath, Canadausgs.gov
9/7/141:09 AM3.482.9 km15,000 m36km S of Raymond, Canadausgs.gov
9/29/0911:34 AM3.693.2 km21,100 mAlberta, Canadausgs.gov
1/3/081:28 PM3.570.1 km38,400 mAlberta, Canadausgs.gov
12/30/061:53 PM3.575.4 km20,000 mAlberta, Canadausgs.gov
12/11/051:30 PM3.275.9 km30,000 mAlberta, Canadausgs.gov
1/11/038:50 PM3.291.4 km10,000 mAlberta, Canadausgs.gov
5/1/979:38 PM3.881.7 km5,000 mAlberta, Canadausgs.gov
8/15/968:07 PM3.481.3 km5,000 mAlberta, Canadausgs.gov
1/22/936:02 AM3.466.6 km5,000 mAlberta, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.