Danh mục tại Lethbridge

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ChryslerĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tô
Hiển thị 1-50 của 897

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lethbridge

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm61423 years
Nhà hàng46621 years
Sức khoẻ và y tế46122 years
Bất Động Sản33322 years
Xây dựng các tòa nhà28925 years
Quản lí đoàn thể27622 years
Nhà Thầu Chính27221 years
Luật sư hợp pháp25124 years
Sửa chữa xe hơi24424 years
Mua Sắm Khác20423 years
Cửa hàng điện tử19621 years
Cửa hàng quần áo19521 years
Nhân viên kế toán17823 years
Giáo dục17227 years
Quản lí công chúng16928 years
Ngành xây dựng khác16821 years
Tôn giáo16527 years

Thông tin về Lethbridge

Khu vực124.3 km²
Dân số102.661
Dân số nam49.876 (48.6%)
Dân số nữ52.785 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+143.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+45.9%
Độ tuổi trung bình37.5 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 39)
GDP bình quân đầu người (PPP)$50.575 (2022)
Mã Vùng403, 780
Các vùng lân cậnSouth Lethbridge, Downtown, North Lethbridge, Churchill Industrial Park, Senator Buchanan
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ49.69999, -112.81856
Mã Bưu ChínhT0KT1HT1JT1K

Bản đồ Lethbridge

Bản đồ tương tác

Dân số Lethbridge

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số42.10258.18970.38892.229102.661110.934118.927
Mật độ dân số338,8 / km²468,3 / km²566,5 / km²742,3 / km²826,2 / km²892,8 / km²957,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lethbridge từ 2000 đến 2020

Tăng 45.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lethbridge+143.8%+76.4%+45.9%
Alberta
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lethbridge

Tuổi trung vị: 37.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lethbridge37.5 yrs39 yrs35.9 yrs
Alberta36.5 yrs37.1 yrs35.9 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lethbridge

Mật độ dân số: 826 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lethbridge102.661124,3 km²826 / km²
Alberta4,1 million663.102,6 km²6,1 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lethbridge

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lethbridge

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lethbridge

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lethbridge

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lethbridge

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lethbridge

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.193$31.868$51.377$60.036$67.088$64.407$46.395$50.575
Tổng GDP$272,6 Tr$410,7 Tr$717,7 Tr$899 Tr$1,1 T$1,2 T$924,7 Tr$1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Lethbridge

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lethbridge1,550,052 tn15.1 tn12,475.3 tons/km²
Alberta65,353,613 tn16.12 tn98.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lethbridge
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,550,052 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,475.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/22/182:12 PM3.191.5 km5,800 m32km NNW of Cut Bank, Montanausgs.gov
11/22/1712:45 PM3.353.4 km30,000 m21km S of Magrath, Canadausgs.gov
9/7/141:09 AM3.465.6 km15,000 m36km S of Raymond, Canadausgs.gov
9/29/0911:34 AM3.677.4 km21,100 mAlberta, Canadausgs.gov
6/9/093:21 PM396.3 km23,000 mwestern Montanausgs.gov
1/3/081:28 PM3.543.5 km38,400 mAlberta, Canadausgs.gov
12/30/061:53 PM3.549.4 km20,000 mAlberta, Canadausgs.gov
12/11/051:30 PM3.247.8 km30,000 mAlberta, Canadausgs.gov
1/11/038:50 PM3.274.2 km10,000 mAlberta, Canadausgs.gov
5/1/979:38 PM3.864.6 km5,000 mAlberta, Canadausgs.gov

Lethbridge

Lethbridge là một thành phố ở tỉnh Alberta, Canada, là thành phố lớn nhất ở Nam Alberta. Đây là thành phố đông dân thứ 4 sau Calgary, Edmonton, và Red Deer và lớn thứ 3 về mặt diện tích sau Calgary và Edmonton. Canadian Rockies gần đó góp phần làm cho thành ph..

Trang Wikipedia về Lethbridge
Hình ảnh về Lethbridge

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.