Danh mục tại Lethbridge
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lethbridge
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 614 | 23 years |
| Nhà hàng | 466 | 21 years |
| Sức khoẻ và y tế | 461 | 22 years |
| Bất Động Sản | 333 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 289 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 276 | 22 years |
| Nhà Thầu Chính | 272 | 21 years |
| Luật sư hợp pháp | 251 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 244 | 24 years |
| Mua Sắm Khác | 204 | 23 years |
| Cửa hàng điện tử | 196 | 21 years |
| Cửa hàng quần áo | 195 | 21 years |
| Nhân viên kế toán | 178 | 23 years |
| Giáo dục | 172 | 27 years |
| Quản lí công chúng | 169 | 28 years |
| Ngành xây dựng khác | 168 | 21 years |
| Tôn giáo | 165 | 27 years |
Thông tin về Lethbridge
| Khu vực | 124.3 km² |
| Dân số | 102.661 |
| Dân số nam | 49.876 (48.6%) |
| Dân số nữ | 52.785 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +143.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +45.9% |
| Độ tuổi trung bình | 37.5 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 39) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $50.575 (2022) |
| Mã Vùng | 403, 780 |
| Các vùng lân cận | South Lethbridge, Downtown, North Lethbridge, Churchill Industrial Park, Senator Buchanan |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.69999, -112.81856 |
| Mã Bưu Chính | T0K, T1H, T1J, T1K |
Bản đồ Lethbridge
Bản đồ tương tác
Dân số Lethbridge
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 42.102 | 58.189 | 70.388 | 92.229 | 102.661 | 110.934 | 118.927 |
| Mật độ dân số | 338,8 / km² | 468,3 / km² | 566,5 / km² | 742,3 / km² | 826,2 / km² | 892,8 / km² | 957,2 / km² |
Thay đổi dân số Lethbridge từ 2000 đến 2020
Tăng 45.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lethbridge | +143.8% | +76.4% | +45.9% |
| Alberta | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Lethbridge
Tuổi trung vị: 37.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lethbridge | 37.5 yrs | 39 yrs | 35.9 yrs |
| Alberta | 36.5 yrs | 37.1 yrs | 35.9 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Lethbridge
Mật độ dân số: 826 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lethbridge | 102.661 | 124,3 km² | 826 / km² |
| Alberta | 4,1 million | 663.102,6 km² | 6,1 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lethbridge
Dân số ước tính từ 1910 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Lethbridge
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lethbridge
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lethbridge
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lethbridge
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lethbridge
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $23.193 | $31.868 | $51.377 | $60.036 | $67.088 | $64.407 | $46.395 | $50.575 |
| Tổng GDP | $272,6 Tr | $410,7 Tr | $717,7 Tr | $899 Tr | $1,1 T | $1,2 T | $924,7 Tr | $1 T |
Phát thải CO2 của Lethbridge
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lethbridge | 1,550,052 tn | 15.1 tn | 12,475.3 tons/km² |
| Alberta | 65,353,613 tn | 16.12 tn | 98.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,550,052 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.1 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,475.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/22/18 | 2:12 PM | 3.1 | 91.5 km | 5,800 m | 32km NNW of Cut Bank, Montana | usgs.gov |
| 11/22/17 | 12:45 PM | 3.3 | 53.4 km | 30,000 m | 21km S of Magrath, Canada | usgs.gov |
| 9/7/14 | 1:09 AM | 3.4 | 65.6 km | 15,000 m | 36km S of Raymond, Canada | usgs.gov |
| 9/29/09 | 11:34 AM | 3.6 | 77.4 km | 21,100 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 6/9/09 | 3:21 PM | 3 | 96.3 km | 23,000 m | western Montana | usgs.gov |
| 1/3/08 | 1:28 PM | 3.5 | 43.5 km | 38,400 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 12/30/06 | 1:53 PM | 3.5 | 49.4 km | 20,000 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 12/11/05 | 1:30 PM | 3.2 | 47.8 km | 30,000 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 1/11/03 | 8:50 PM | 3.2 | 74.2 km | 10,000 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 5/1/97 | 9:38 PM | 3.8 | 64.6 km | 5,000 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
Lethbridge
Lethbridge là một thành phố ở tỉnh Alberta, Canada, là thành phố lớn nhất ở Nam Alberta. Đây là thành phố đông dân thứ 4 sau Calgary, Edmonton, và Red Deer và lớn thứ 3 về mặt diện tích sau Calgary và Edmonton. Canadian Rockies gần đó góp phần làm cho thành ph..
Trang Wikipedia về Lethbridge
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
