Danh mục tại Raymond
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Raymond
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 21 | 17 years |
| Sửa chữa xe hơi | 15 | 27 years |
| Nhà hàng | 15 | — |
| Thẩm mỹ viện | 11 | — |
| Bất Động Sản | 11 | 17 years |
| Nhân viên kế toán | 11 | 21 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 10 | 17 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 10 | — |
| Mua sắm | 10 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | — |
| Các nha sĩ | 9 | — |
| Dịch vụ tài chính | 9 | 22 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 9 | — |
| Giáo dục | 8 | — |
| Trị liệu cột sống | 8 | — |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 7 | — |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 7 | — |
Thông tin về Raymond
| Khu vực | 7.6 km² |
| Dân số | 4.579 |
| Dân số nam | 2.229 (48.7%) |
| Dân số nữ | 2.350 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +144.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +46.1% |
| Độ tuổi trung bình | 32.3 tuổi (Nam: 31.1, Nữ: 33.4) |
| Mã Vùng | 403 |
| Các vùng lân cận | Saint-Sacrement, North Lethbridge |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.44998, -112.65185 |
| Mã Bưu Chính | T0K |
Bản đồ Raymond
Bản đồ tương tác
Dân số Raymond
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.877 | 2.594 | 3.135 | 4.103 | 4.579 | 4.949 | 5.306 |
| Mật độ dân số | 248,2 / km² | 343 / km² | 414,5 / km² | 542,5 / km² | 605,5 / km² | 654,4 / km² | 701,6 / km² |
Thay đổi dân số Raymond từ 2000 đến 2020
Tăng 46.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Raymond | +144% | +76.5% | +46.1% |
| Alberta | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Raymond
Tuổi trung vị: 32.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Raymond | 32.3 yrs | 33.4 yrs | 31.1 yrs |
| Alberta | 36.5 yrs | 37.1 yrs | 35.9 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Raymond
Mật độ dân số: 606 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Raymond | 4.579 | 7,6 km² | 606 / km² |
| Alberta | 4,1 million | 663.102,6 km² | 6,1 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Raymond
Dân số ước tính từ 1910 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Raymond
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Raymond
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Raymond
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Raymond
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Raymond | 69,451 tn | 15.17 tn | 9,183.6 tons/km² |
| Alberta | 65,353,613 tn | 16.12 tn | 98.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 69,451 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,183.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/22/18 | 2:12 PM | 3.1 | 61.8 km | 5,800 m | 32km NNW of Cut Bank, Montana | usgs.gov |
| 11/22/17 | 12:45 PM | 3.3 | 29.1 km | 30,000 m | 21km S of Magrath, Canada | usgs.gov |
| 9/7/14 | 1:09 AM | 3.4 | 36.7 km | 15,000 m | 36km S of Raymond, Canada | usgs.gov |
| 9/29/09 | 11:34 AM | 3.6 | 48.5 km | 21,100 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 6/9/09 | 3:21 PM | 3 | 66.3 km | 23,000 m | western Montana | usgs.gov |
| 1/3/08 | 1:28 PM | 3.5 | 18.1 km | 38,400 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 12/30/06 | 1:53 PM | 3.5 | 23.9 km | 20,000 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 12/11/05 | 1:30 PM | 3.2 | 23.8 km | 30,000 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 1/11/03 | 8:50 PM | 3.2 | 45.6 km | 10,000 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 11/6/02 | 12:45 PM | 3.4 | 97.4 km | 1,100 m | western Montana | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


