Danh mục tại Creston
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Creston
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 70 | 25 years |
| Nhà hàng | 67 | 20 years |
| Sức khoẻ và y tế | 51 | 24 years |
| Quản lí công chúng | 42 | 29 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 34 | 20 years |
| Mua Sắm Khác | 33 | 21 years |
| Bất Động Sản | 32 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 31 | 32 years |
| Sửa chữa xe hơi | 30 | 23 years |
| Tôn giáo | 26 | 25 years |
| Giáo dục | 24 | 24 years |
| Chỗ ở khác | 23 | 32 years |
| Nhân viên kế toán | 23 | 26 years |
| Công việc xã hội | 21 | 25 years |
| Nhà Thầu Chính | 20 | 25 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 19 | 23 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 19 | 20 years |
Thông tin về Creston
| Khu vực | 7.9 km² |
| Dân số | 5.494 |
| Dân số nam | 2.561 (46.6%) |
| Dân số nữ | 2.933 (53.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +56.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +19.3% |
| Độ tuổi trung bình | 55.2 tuổi (Nam: 53.3, Nữ: 56.6) |
| Mã Vùng | 250 |
| Các vùng lân cận | Creston, Creston North |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.09987, -116.50211 |
| Mã Bưu Chính | V0B |
Bản đồ Creston
Bản đồ tương tác
Dân số Creston
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.512 | 4.198 | 4.604 | 5.197 | 5.494 |
| Mật độ dân số | 446 / km² | 533,1 / km² | 584,6 / km² | 659,9 / km² | 697,7 / km² |
Thay đổi dân số Creston từ 2000 đến 2015
Tăng 12.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Creston | +48% | +23.8% | +12.9% |
| British Columbia | +72.3% | +37.5% | +20.7% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Tuổi trung vị của Creston
Tuổi trung vị: 55.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Creston | 55.2 yrs | 56.6 yrs | 53.3 yrs |
| British Columbia | 42.3 yrs | 43.1 yrs | 41.4 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Creston
Mật độ dân số: 698 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Creston | 5.494 | 7,9 km² | 698 / km² |
| British Columbia | 4,8 million | 978.582 km² | 4,9 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Creston
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Creston
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Creston
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Creston
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Creston | 79,056 tn | 14.39 tn | 10,038.8 tons/km² |
| British Columbia | 68,179,723 tn | 14.33 tn | 69.7 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 79,056 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.39 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,038.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/22/17 | 6:34 AM | 3.1 | 47.6 km | 5,000 m | 26km ESE of Nelson, Canada | usgs.gov |
| 6/13/15 | 4:16 AM | 3.1 | 94.3 km | 14,390 m | 12km E of Sandpoint, Idaho | usgs.gov |
| 4/24/15 | 5:43 AM | 3.9 | 98.2 km | 16,570 m | 12km ESE of Sandpoint, Idaho | usgs.gov |
| 8/29/97 | 8:42 AM | 3.1 | 73.7 km | 18,700 m | western Montana | usgs.gov |
| 10/27/91 | 3:21 AM | 3.3 | 92.6 km | 7,000 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
| 10/23/91 | 9:00 AM | 3 | 92.6 km | 7,000 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
| 8/20/90 | 7:09 AM | 3.3 | 96.1 km | -862 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
| 6/18/88 | 2:44 PM | 3.4 | 97.3 km | 5,000 m | northern Idaho | usgs.gov |
| 8/6/85 | 1:53 PM | 4 | 32.8 km | 5,000 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
| 11/27/84 | 12:07 PM | 3.2 | 27 km | 5,000 m | northern Idaho | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


