Danh mục tại Creston

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ dán hoa văn xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủCửa hàng đồ dùng gia đìnhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanPhòng trưng bày nghệ thuậtBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bán thực phẩm sạchCửa hàng rau quảCửa hàng tạp hoá và siêu thịNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng Nhật BảnNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtLàm Sạch Thảm và Thảm Trải Sàn
Hiển thị 1-50 của 88

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Creston

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm7025 years
Nhà hàng6720 years
Sức khoẻ và y tế5124 years
Quản lí công chúng4229 years
Xây dựng các tòa nhà3420 years
Mua Sắm Khác3321 years
Bất Động Sản32
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại3132 years
Sửa chữa xe hơi3023 years
Tôn giáo2625 years
Giáo dục2424 years
Chỗ ở khác2332 years
Nhân viên kế toán2326 years
Công việc xã hội2125 years
Nhà Thầu Chính2025 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1923 years
Bán sỉ vật liệu xây dựng1920 years

Thông tin về Creston

Khu vực7.9 km²
Dân số5.494
Dân số nam2.561 (46.6%)
Dân số nữ2.933 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+56.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.3%
Độ tuổi trung bình55.2 tuổi (Nam: 53.3, Nữ: 56.6)
Mã Vùng250
Các vùng lân cậnCreston, Creston North
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền núi
Vĩ độ & Kinh độ49.09987, -116.50211
Mã Bưu ChínhV0B

Bản đồ Creston

Bản đồ tương tác

Dân số Creston

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.5124.1984.6045.1975.494
Mật độ dân số446 / km²533,1 / km²584,6 / km²659,9 / km²697,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Creston từ 2000 đến 2015

Tăng 12.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Creston+48%+23.8%+12.9%
British Columbia+72.3%+37.5%+20.7%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Creston

Tuổi trung vị: 55.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Creston55.2 yrs56.6 yrs53.3 yrs
British Columbia42.3 yrs43.1 yrs41.4 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Creston

Mật độ dân số: 698 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Creston5.4947,9 km²698 / km²
British Columbia4,8 million978.582 km²4,9 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Creston

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Creston

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Creston

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Creston

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Creston79,056 tn14.39 tn10,038.8 tons/km²
British Columbia68,179,723 tn14.33 tn69.7 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Creston
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)79,056 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,038.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/22/176:34 AM3.147.6 km5,000 m26km ESE of Nelson, Canadausgs.gov
6/13/154:16 AM3.194.3 km14,390 m12km E of Sandpoint, Idahousgs.gov
4/24/155:43 AM3.998.2 km16,570 m12km ESE of Sandpoint, Idahousgs.gov
8/29/978:42 AM3.173.7 km18,700 mwestern Montanausgs.gov
10/27/913:21 AM3.392.6 km7,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
10/23/919:00 AM392.6 km7,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
8/20/907:09 AM3.396.1 km-862 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
6/18/882:44 PM3.497.3 km5,000 mnorthern Idahousgs.gov
8/6/851:53 PM432.8 km5,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
11/27/8412:07 PM3.227 km5,000 mnorthern Idahousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.