Danh mục tại Cranbrook
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉDịch vụ sơn bột tĩnh điệnGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị làm mềm nướcNhà cung cấp thiết bị thủy lựcNhà cung cấp thiết bị tưới tiêuNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngThợ đốn gỗThợ hànThợ nhồi bông thúXưởng cưaXưởng máyCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng phụ kiện thời trang
Hiển thị 1-50 của 360
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cranbrook
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 186 | 25 years |
| Nhà hàng | 157 | 21 years |
| Quản lí công chúng | 133 | 29 years |
| Sức khoẻ và y tế | 117 | 23 years |
| Bất Động Sản | 91 | 23 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 86 | 24 years |
| Nhà Thầu Chính | 86 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 85 | 25 years |
| Công việc xã hội | 72 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 70 | 21 years |
| Mua Sắm Khác | 69 | 22 years |
| Ô tô | 61 | 23 years |
| Chỗ ở khác | 56 | 25 years |
| Ngành xây dựng khác | 55 | 21 years |
| Cửa hàng quần áo | 54 | 25 years |
| Cửa hàng điện tử | 51 | 23 years |
| Nhân viên kế toán | 51 | 24 years |
| Bán sỉ máy móc | 49 | 24 years |
| Giáo dục | 49 | 29 years |
| Luật sư hợp pháp | 49 | 24 years |
Thông tin về Cranbrook
| Khu vực | 31.4 km² |
| Dân số | 21.136 |
| Dân số nam | 10.245 (48.5%) |
| Dân số nữ | 10.891 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +30.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.8% |
| Độ tuổi trung bình | 43.3 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 44.2) |
| Mã Vùng | 250 |
| Các vùng lân cận | Marysville, Capitol Hill |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.49991, -115.76879 |
| Mã Bưu Chính | V1C |
Bản đồ Cranbrook
Bản đồ tương tác
Dân số Cranbrook
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.230 | 18.046 | 18.898 | 19.890 | 21.136 |
| Mật độ dân số | 517,3 / km² | 575,2 / km² | 602,3 / km² | 633,9 / km² | 673,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Cranbrook từ 2000 đến 2015
Tăng 5.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cranbrook | +22.6% | +10.2% | +5.2% |
| British Columbia | +72.3% | +37.5% | +20.7% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Cranbrook
Tuổi trung vị: 43.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cranbrook | 43.3 yrs | 44.2 yrs | 42.3 yrs |
| British Columbia | 42.3 yrs | 43.1 yrs | 41.4 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Cranbrook
Mật độ dân số: 674 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cranbrook | 21.136 | 31,4 km² | 674 / km² |
| British Columbia | 4,8 million | 978.582 km² | 4,9 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Cranbrook
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cranbrook
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Cranbrook
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cranbrook | 324,756 tn | 15.37 tn | 10,350.8 tons/km² |
| British Columbia | 68,179,723 tn | 14.33 tn | 69.7 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cranbrook
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 324,756 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,350.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/22/17 | 6:34 AM | 3.1 | 85.1 km | 5,000 m | 26km ESE of Nelson, Canada | usgs.gov |
| 9/29/16 | 3:19 AM | 3.2 | 72.9 km | 1,200 m | 32km S of Elkford, Canada | usgs.gov |
| 1/12/08 | 10:23 PM | 3.3 | 92.6 km | 1,000 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
| 3/22/06 | 5:24 PM | 4.3 | 85.5 km | 8,200 m | western Montana | usgs.gov |
| 2/28/00 | 9:18 PM | 3.8 | 76.1 km | 10,000 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
| 8/6/85 | 1:53 PM | 4 | 69.7 km | 5,000 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
| 11/27/84 | 12:07 PM | 3.2 | 83 km | 5,000 m | northern Idaho | usgs.gov |
| 11/9/83 | 9:59 AM | 3.5 | 75.4 km | 18,000 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
| 7/8/83 | 8:12 AM | 3.7 | 89.9 km | 18,000 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

