Danh mục tại Cranbrook

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉDịch vụ sơn bột tĩnh điệnGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị làm mềm nướcNhà cung cấp thiết bị thủy lựcNhà cung cấp thiết bị tưới tiêuNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngThợ đốn gỗThợ hànThợ nhồi bông thúXưởng cưaXưởng máyCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng phụ kiện thời trang
Hiển thị 1-50 của 360

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cranbrook

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm18625 years
Nhà hàng15721 years
Quản lí công chúng13329 years
Sức khoẻ và y tế11723 years
Bất Động Sản9123 years
Xây dựng các tòa nhà8624 years
Nhà Thầu Chính8624 years
Sửa chữa xe hơi8525 years
Công việc xã hội7224 years
Quản lí đoàn thể7021 years
Mua Sắm Khác6922 years
Ô tô6123 years
Chỗ ở khác5625 years
Ngành xây dựng khác5521 years
Cửa hàng quần áo5425 years
Cửa hàng điện tử5123 years
Nhân viên kế toán5124 years
Bán sỉ máy móc4924 years
Giáo dục4929 years
Luật sư hợp pháp4924 years

Thông tin về Cranbrook

Khu vực31.4 km²
Dân số21.136
Dân số nam10.245 (48.5%)
Dân số nữ10.891 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+30.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.8%
Độ tuổi trung bình43.3 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 44.2)
Mã Vùng250
Các vùng lân cậnMarysville, Capitol Hill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ49.49991, -115.76879
Mã Bưu ChínhV1C

Bản đồ Cranbrook

Bản đồ tương tác

Dân số Cranbrook

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số16.23018.04618.89819.89021.136
Mật độ dân số517,3 / km²575,2 / km²602,3 / km²633,9 / km²673,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cranbrook từ 2000 đến 2015

Tăng 5.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cranbrook+22.6%+10.2%+5.2%
British Columbia+72.3%+37.5%+20.7%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cranbrook

Tuổi trung vị: 43.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cranbrook43.3 yrs44.2 yrs42.3 yrs
British Columbia42.3 yrs43.1 yrs41.4 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cranbrook

Mật độ dân số: 674 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cranbrook21.13631,4 km²674 / km²
British Columbia4,8 million978.582 km²4,9 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cranbrook

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cranbrook

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cranbrook

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cranbrook324,756 tn15.37 tn10,350.8 tons/km²
British Columbia68,179,723 tn14.33 tn69.7 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cranbrook
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)324,756 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,350.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/22/176:34 AM3.185.1 km5,000 m26km ESE of Nelson, Canadausgs.gov
9/29/163:19 AM3.272.9 km1,200 m32km S of Elkford, Canadausgs.gov
1/12/0810:23 PM3.392.6 km1,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
3/22/065:24 PM4.385.5 km8,200 mwestern Montanausgs.gov
2/28/009:18 PM3.876.1 km10,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
8/6/851:53 PM469.7 km5,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
11/27/8412:07 PM3.283 km5,000 mnorthern Idahousgs.gov
11/9/839:59 AM3.575.4 km18,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
7/8/838:12 AM3.789.9 km18,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.