Danh mục tại Assenede

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán buôn hoaĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa sổNhà phân phối biaNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà nguyệnNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu phá dỡNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường tiểu học và tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩ
Hiển thị 1-50 của 128

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Assenede

Thông tin về Assenede

Khu vực2.5 km²
Dân số3.340
Dân số nam1.656 (49.6%)
Dân số nữ1.684 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+34.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+55.4%
Độ tuổi trung bình44.4 tuổi (Nam: 43.8, Nữ: 44.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$54.231 (2022)
Các vùng lân cậnBassevelde, Boekhoute, Oosteeklo, Assenede, Herenthout
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.22598, 3.75085

Bản đồ Assenede

Bản đồ tương tác

Dân số Assenede

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.4862.2552.1492.0153.3403.1563.064
Mật độ dân số994,4 / km²902 / km²859,6 / km²806 / km²1.336 / km²1.262,4 / km²1.225,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Assenede từ 2000 đến 2020

Tăng 55.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Assenede+34.4%+48.1%+55.4%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Assenede

Tuổi trung vị: 44.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Assenede44.4 yrs44.9 yrs43.8 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Assenede

Mật độ dân số: 1.336 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Assenede3.3402,5 km²1.336 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Assenede

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Assenede

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Assenede

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Assenede

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Assenede

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Assenede

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Assenede

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$33.815$36.255$42.495$46.755$46.712$51.103$48.628$54.231
Tổng GDP$195,5 Tr$214,2 Tr$253,8 Tr$280,3 Tr$285,9 Tr$316,5 Tr$301,8 Tr$341,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Assenede

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Assenede27,345 tn8.19 tn10,937.8 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Assenede
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27,345 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,937.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.289.1 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.887.9 km4,000 mBelgiumusgs.gov
2/27/058:16 AM3.197.1 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.174.1 km5,000 mBelgiumusgs.gov
6/20/951:54 AM4.383.1 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.195.3 km5,000 mBelgiumusgs.gov
4/1/876:43 AM3.197.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov
3/22/879:05 PM3.395 km10,000 mBelgiumusgs.gov
3/21/872:47 PM393.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov
9/14/827:24 PM3.497.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Assenede

Assenede là một đô thị ở tỉnh Oost-Vlaanderen. Đô thị này bao gồm các thị xã Assenede, Bassevelde, Boekhoute và Oosteeklo. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Assenede có tổng dân số 13.552 người. Tổng diện tích là 87,22 km² với mật độ dân số là 155 người tr..

Trang Wikipedia về Assenede
Hình ảnh về Assenede

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.