Danh mục tại Gent

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ghế ngồiĐại lý xe AbarthĐại lý xe Alfa RomeoĐại lý xe AudiĐại lý xe CitroenĐại lý xe cũĐại lý xe FiatĐại lý xe JeepĐại lý xe LanciaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe OpelĐại lý xe RenaultĐại lý xe SkodaĐại lý xe tải cũĐại lý xe VolkswagenDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôBán buôn máy mócBán buôn nông nghiệpBảo trì máy mócChợ vật liệu xây dựng
Hiển thị 1-50 của 1296

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gent

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng2,71921 years
Quản lí đoàn thể2,69922 years
Mua sắm1,73028 years
Luật sư hợp pháp1,71821 years
Sức khoẻ và y tế1,58723 years
Cửa hàng điện tử1,19420 years
Bất Động Sản1,10128 years
Kiến trúc sư1,02418 years
Các môn thể thao khác91216 years
Quán cà phê87020 years
Thẩm mỹ viện86915 years

Thông tin về Gent

Khu vực99.8 km²
Dân số248.079
Dân số nam122.217 (49.3%)
Dân số nữ125.862 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+50.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+41.4%
Độ tuổi trung bình38.2 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 39.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$51.311 (2022)
Mã Vùng9
Các vùng lân cậnBinnenstad, Sint-Pieters, Station, Sint-Denijs-Westrem, Gentbrugge
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.05000, 3.71667
Mã Bưu Chính90009030903290409041More

Bản đồ Gent

Bản đồ tương tác

Dân số Gent

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số165.259170.353175.470196.273248.079253.592256.738
Mật độ dân số1.655,7 / km²1.706,7 / km²1.758 / km²1.966,4 / km²2.485,5 / km²2.540,7 / km²2.572,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gent từ 2000 đến 2020

Tăng 41.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gent+50.1%+45.6%+41.4%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gent

Tuổi trung vị: 38.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gent38.2 yrs39.3 yrs37.2 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gent

Mật độ dân số: 2.486 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gent248.07999,8 km²2.486 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gent

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Gent

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gent

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gent

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gent

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gent

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gent

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$33.107$35.179$39.941$42.918$44.349$46.577$46.102$51.311
Tổng GDP$4,6 T$4,9 T$5,7 T$6,3 T$6,7 T$7,3 T$7,4 T$8,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Gent

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gent2,060,192 tn8.3 tn20,640.6 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gent
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,060,192 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)20,640.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.269.7 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.876.3 km4,000 mBelgiumusgs.gov
2/27/058:16 AM3.179.9 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.172 km5,000 mBelgiumusgs.gov
6/20/951:54 AM4.364.2 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.586.4 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.176.5 km5,000 mBelgiumusgs.gov
8/29/929:22 AM4.199 km17,900 mBelgiumusgs.gov
4/1/876:43 AM3.178 km10,000 mBelgiumusgs.gov
3/22/879:05 PM3.375.4 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Gent

Gent (tiếng Hà Lan: Gent, phát âm [ʝɛnt]; tiếng Anh: Ghent, phát âm tiếng Anh: /ˈɡɛnt/; tiếng Pháp: Gand, phát âm: [ɡɑ̃]; tên cũ Gaunt trong tiếng Anh) là một thành phố và đô thị tọa lạc ở Bỉ. Đây là thủ phủ và là thành phố lớn nhất ở tỉnh Oost-Vlaanderen. Thà..

Trang Wikipedia về Gent
Hình ảnh về Gent

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.