Danh mục tại Evergem
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Evergem
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 247 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 92 | 4.3 |
| Nhà hàng | 86 | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 73 | 4.3 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 73 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 60 | 4.2 |
| Ngành xây dựng khác | 56 | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 50 | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 50 | 3.9 |
| Tiệm cắt tóc | 48 | 4.3 |
| Giáo dục | 45 | 4.2 |
| Thể thao và giải trí | 39 | 4.2 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 38 | 4.2 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 36 | 4.3 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 35 | 4.3 |
| Phép vật lý liệu | 33 | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 32 | 4.1 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 31 | 4.8 |
| Lắp đặt điện | 31 | 4.3 |
| Học chung | 30 | 4.5 |
| Các môn thể thao khác | 30 | 4.1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 30 | 4.1 |
| Kiến trúc sư | 29 | 4.8 |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 28 | 4.1 |
| Ngân hàng | 27 | 4.2 |
Thông tin về Evergem
| Khu vực | 4.2 km² |
| Dân số | 6.547 |
| Dân số nam | 3.224 (49.2%) |
| Dân số nữ | 3.323 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +5.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +10.1% |
| Độ tuổi trung bình | 40.9 tuổi (Nam: 39.8, Nữ: 42) |
| Các vùng lân cận | Sleidinge, Ertvelde, Evergem, Kluizen, Binnenstad |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.10529, 3.70400 |
Bản đồ Evergem
Bản đồ tương tác
Dân số Evergem
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.236 | 6.202 | 5.945 | 6.379 | 6.547 |
| Mật độ dân số | 1.489,2 / km² | 1.481,1 / km² | 1.419,7 / km² | 1.523,3 / km² | 1.563,5 / km² |
Thay đổi dân số Evergem từ 2000 đến 2015
Tăng 7.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Evergem | +2.3% | +2.9% | +7.3% |
| Bỉ | +15.7% | +13.2% | +10% |
Tuổi trung vị của Evergem
Tuổi trung vị: 40.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Evergem | 40.9 yrs | 42 yrs | 39.8 yrs |
| Bỉ | 41.3 yrs | 42.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Evergem
Mật độ dân số: 1.564 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Evergem | 6.547 | 4,188 km² | 1.564 / km² |
| Bỉ | 11,3 million | 30.664,8 km² | 368 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Evergem
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Evergem
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Evergem
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Evergem
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Evergem
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Evergem
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Evergem | 54,323 tn | 8.3 tn | 12,972.8 tons/km² |
| Bỉ | 92,691,347 tn | 8.22 tn | 3,022.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 54,323 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,972.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/14/08 | 1:33 AM | 3.2 | 75.9 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/13/08 | 1:45 PM | 3.8 | 80.9 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 2/27/05 | 8:16 AM | 3.1 | 84.2 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 7/2/01 | 4:06 PM | 3.1 | 70.5 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 6/20/95 | 1:54 AM | 4.3 | 70.4 km | 20,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/20/94 | 6:01 PM | 3.5 | 92.5 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/20/94 | 6:01 PM | 3.1 | 82.7 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 4/1/87 | 6:43 AM | 3.1 | 84.2 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 3/22/87 | 9:05 PM | 3.3 | 81.6 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 3/21/87 | 2:47 PM | 3 | 80 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
Evergem
Evergem là một đô thị ở tỉnh Oost-Vlaanderen. Đô thị này bao gồm các thị xã Belzele, Doornzele, Ertvelde, Evergem, Kerkbrugge-Langerbrugge, Kluizen, Rieme, Sleidinge và Wippelgem. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Evergem có tổng dân số 32.244 người. Tổng ..
Trang Wikipedia về Evergem
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

