Danh mục tại Eeklo

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng máy ô tôBán buôn máy mócCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp sàn gỗ và sàn nhựa giả gỗNhà sản xuất máy mócThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờNhà tư vấnSở cảnh sátTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngTrung tâm tái chếVăn phòng chính phủCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tử
Hiển thị 1-50 của 244

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eeklo

Thông tin về Eeklo

Khu vực9.0 km²
Dân số16.259
Dân số nam8.018 (49.3%)
Dân số nữ8.241 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+25.7%
Độ tuổi trung bình44.1 tuổi (Nam: 42.7, Nữ: 45.4)
Các vùng lân cậnBalgerhoeke, Eeklo, Station, Kontich, Centrum
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.18703, 3.55654

Bản đồ Eeklo

Bản đồ tương tác

Dân số Eeklo

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số13.29712.83812.93713.72016.25916.20116.069
Mật độ dân số1.477,4 / km²1.426,4 / km²1.437,4 / km²1.524,4 / km²1.806,6 / km²1.800,1 / km²1.785,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Eeklo từ 2000 đến 2020

Tăng 25.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Eeklo+22.3%+26.6%+25.7%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Eeklo

Tuổi trung vị: 44.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Eeklo44.1 yrs45.4 yrs42.7 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Eeklo

Mật độ dân số: 1.807 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Eeklo16.2599 km²1.807 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Eeklo

Dân số ước tính từ 200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Eeklo

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Eeklo

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Eeklo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Eeklo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Eeklo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Eeklo133,926 tn8.24 tn14,880.6 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Eeklo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)133,926 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.24 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,880.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.286.3 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.894.6 km4,000 mBelgiumusgs.gov
2/27/058:16 AM3.186.5 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.160.2 km5,000 mBelgiumusgs.gov
6/20/951:54 AM4.381.8 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.194.2 km5,000 mBelgiumusgs.gov
4/1/876:43 AM3.194.3 km10,000 mBelgiumusgs.gov
3/22/879:05 PM3.391.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov
3/21/872:47 PM389.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov
9/14/827:24 PM3.498.8 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Eeklo

Eeklo là một đô thị ở tỉnh Oost-Vlaanderen trong vùng Vlaanderen tỉnh Oost-Vlaanderen, Bỉ. Đô thị này chỉ bao gồm thành phố Eeklo. Tòa thị chính và tháp chuông đã được UNESCO liệt kê vào danh sách di sản thế giới năm 1999. Eeklo cũng có các nhà thờ như nhà thờ..

Trang Wikipedia về Eeklo
Hình ảnh về Eeklo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.