Danh mục tại Lusaka

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe GenesisĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuĐơn vị lắp đặt hệ thống an ninh ô tôHiệu sửa chữa xe tảiNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSơn và sửa chữa thân xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa vỏ xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôAluminium SupplierBán buôn nông nghiệp
Hiển thị 1-50 của 1039

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lusaka

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể1,16425 years
Mua sắm1,05117 years
Nhà thờ1,019
Giáo dục1,01227 years
Nhà hàng865
Căn hộ701
Chỗ ở khác634
Cửa hàng điện tử63217 years
Cửa hàng quần áo501
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị459
Quán bar, quán rượu và quán rượu436

Thông tin về Lusaka

Khu vực441.7 km²
Dân số2.408.026
Dân số nam1.183.494 (49.1%)
Dân số nữ1.224.532 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+978.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+150.6%
Độ tuổi trung bình19.5 tuổi (Nam: 20, Nữ: 19.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$4.683 (2022)
Các vùng lân cậnLusaka Central, Munali, Mandevu, Namununga, Cathedral Hill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung Phi
Vĩ độ & Kinh độ-15.40669, 28.28713

Bản đồ Lusaka

Bản đồ tương tác

Dân số Lusaka

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số223.320597.864960.9571.961.6862.408.0262.962.7083.567.288
Mật độ dân số505,6 / km²1.353,6 / km²2.175,6 / km²4.441,3 / km²5.451,9 / km²6.707,7 / km²8.076,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lusaka từ 2000 đến 2020

Tăng 150.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lusaka+978.3%+302.8%+150.6%
Lusaka Province
Zambia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lusaka

Tuổi trung vị: 19.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lusaka19.5 yrs19.1 yrs20 yrs
Lusaka Province19 yrs18.6 yrs19.4 yrs
Zambia17 yrs17.1 yrs16.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lusaka

Mật độ dân số: 5.452 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lusaka2,4 million441,7 km²5.452 / km²
Lusaka Province2,6 million22.012 km²119 / km²
Zambia16,1 million751.093,4 km²21,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lusaka

Dân số ước tính từ 1950 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lusaka

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lusaka

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lusaka

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lusaka

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lusaka

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.358$3.001$3.052$2.878$4.130$4.450$4.098$4.683
Tổng GDP$2,1 T$2,2 T$2,6 T$3,2 T$5,9 T$8 T$9,3 T$11,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Lusaka

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lusaka1,012,368 tn0.42 tn2,292 tons/km²
Lusaka Province1,055,307 tn0.4 tn47.9 tons/km²
Zambia6,494,218 tn0.4 tn8.6 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lusaka
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,012,368 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.42 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,292 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/2/179:03 AM3.936.5 km10,000 m12km NW of Chongwe, Zambiausgs.gov
1/9/163:05 AM4.673.4 km10,000 m40km SE of Kafue, Zambiausgs.gov
2/3/073:11 PM4.585.6 km10,000 mZambiausgs.gov
6/24/876:02 PM4.489.4 km10,000 mZambiausgs.gov
10/13/846:22 PM4.582.6 km10,000 mZambiausgs.gov

Lusaka

là thành phố ở miền trung Zambia, thủ đô quốc gia và thủ phủ của tỉnh Lusaka. Thành phố có dân số 1.084.703 người (điều tra dân số năm 2000). Thành phố nằm ở độ cao 1300 m trên một cao nguyên. Thành phố này có khí hậu ôn hòa. Đây là trung tâm hành chính, tài..

Trang Wikipedia về Lusaka
Hình ảnh về Lusaka

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.