Danh mục tại Lusaka
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lusaka
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 1,164 | 25 years |
| Mua sắm | 1,051 | 17 years |
| Nhà thờ | 1,019 | — |
| Giáo dục | 1,012 | 27 years |
| Nhà hàng | 865 | — |
| Căn hộ | 701 | — |
| Chỗ ở khác | 634 | — |
| Cửa hàng điện tử | 632 | 17 years |
| Cửa hàng quần áo | 501 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 459 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 436 | — |
Thông tin về Lusaka
| Khu vực | 441.7 km² |
| Dân số | 2.408.026 |
| Dân số nam | 1.183.494 (49.1%) |
| Dân số nữ | 1.224.532 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +978.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +150.6% |
| Độ tuổi trung bình | 19.5 tuổi (Nam: 20, Nữ: 19.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $4.683 (2022) |
| Các vùng lân cận | Lusaka Central, Munali, Mandevu, Namununga, Cathedral Hill |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -15.40669, 28.28713 |
Bản đồ Lusaka
Bản đồ tương tác
Dân số Lusaka
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 223.320 | 597.864 | 960.957 | 1.961.686 | 2.408.026 | 2.962.708 | 3.567.288 |
| Mật độ dân số | 505,6 / km² | 1.353,6 / km² | 2.175,6 / km² | 4.441,3 / km² | 5.451,9 / km² | 6.707,7 / km² | 8.076,5 / km² |
Thay đổi dân số Lusaka từ 2000 đến 2020
Tăng 150.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lusaka | +978.3% | +302.8% | +150.6% |
| Lusaka Province | — | — | — |
| Zambia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Lusaka
Tuổi trung vị: 19.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lusaka | 19.5 yrs | 19.1 yrs | 20 yrs |
| Lusaka Province | 19 yrs | 18.6 yrs | 19.4 yrs |
| Zambia | 17 yrs | 17.1 yrs | 16.8 yrs |
Mật độ dân số của Lusaka
Mật độ dân số: 5.452 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lusaka | 2,4 million | 441,7 km² | 5.452 / km² |
| Lusaka Province | 2,6 million | 22.012 km² | 119 / km² |
| Zambia | 16,1 million | 751.093,4 km² | 21,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lusaka
Dân số ước tính từ 1950 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Lusaka
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lusaka
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lusaka
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lusaka
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lusaka
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $3.358 | $3.001 | $3.052 | $2.878 | $4.130 | $4.450 | $4.098 | $4.683 |
| Tổng GDP | $2,1 T | $2,2 T | $2,6 T | $3,2 T | $5,9 T | $8 T | $9,3 T | $11,6 T |
Phát thải CO2 của Lusaka
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lusaka | 1,012,368 tn | 0.42 tn | 2,292 tons/km² |
| Lusaka Province | 1,055,307 tn | 0.4 tn | 47.9 tons/km² |
| Zambia | 6,494,218 tn | 0.4 tn | 8.6 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,012,368 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.42 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,292 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/2/17 | 9:03 AM | 3.9 | 36.5 km | 10,000 m | 12km NW of Chongwe, Zambia | usgs.gov |
| 1/9/16 | 3:05 AM | 4.6 | 73.4 km | 10,000 m | 40km SE of Kafue, Zambia | usgs.gov |
| 2/3/07 | 3:11 PM | 4.5 | 85.6 km | 10,000 m | Zambia | usgs.gov |
| 6/24/87 | 6:02 PM | 4.4 | 89.4 km | 10,000 m | Zambia | usgs.gov |
| 10/13/84 | 6:22 PM | 4.5 | 82.6 km | 10,000 m | Zambia | usgs.gov |
Lusaka
là thành phố ở miền trung Zambia, thủ đô quốc gia và thủ phủ của tỉnh Lusaka. Thành phố có dân số 1.084.703 người (điều tra dân số năm 2000). Thành phố nằm ở độ cao 1300 m trên một cao nguyên. Thành phố này có khí hậu ôn hòa. Đây là trung tâm hành chính, tài..
Trang Wikipedia về Lusaka
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.