Danh mục tại Chongwe
Nuôi trồngSản xuất nông nghiệpCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà thờTôn giáoVăn phòng chính phủDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường tiểu họcTrường tiểu họcCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnCửa hàng tổng hợpTrung tâm mua sắmChỗ nghỉHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chongwe
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 31 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 14 |
| Mua sắm | 14 |
| Chỗ ở khác | 13 |
| Nhà thờ | 13 |
| Nhà hàng | 8 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 6 |
Thông tin về Chongwe
| Khu vực | 1901.3 km² |
| Dân số | 289.566 |
| Dân số nam | 143.473 (49.5%) |
| Dân số nữ | 146.093 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +545.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +77.9% |
| Độ tuổi trung bình | 17.9 tuổi (Nam: 18.2, Nữ: 17.7) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -15.32916, 28.68204 |
Bản đồ Chongwe
Bản đồ tương tác
Dân số Chongwe
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 44.892 | 108.475 | 162.766 | 263.700 | 289.566 |
| Mật độ dân số | 23,6 / km² | 57,1 / km² | 85,6 / km² | 138,7 / km² | 152,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Chongwe từ 2000 đến 2015
Tăng 62% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chongwe | +487.4% | +143.1% | +62% |
| Lusaka Province | +671.9% | +204.3% | +95.2% |
| Zambia | +225.7% | +99.2% | +53.3% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Chongwe
Tuổi trung vị: 17.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chongwe | 17.9 yrs | 17.7 yrs | 18.2 yrs |
| Lusaka Province | 19 yrs | 18.6 yrs | 19.4 yrs |
| Zambia | 17 yrs | 17.1 yrs | 16.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Chongwe
Mật độ dân số: 152 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chongwe | 289.566 | 1.901,3 km² | 152 / km² |
| Lusaka Province | 2,6 million | 22.012 km² | 119 / km² |
| Zambia | 16,1 million | 751.093,4 km² | 21,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Chongwe
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chongwe
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Chongwe
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chongwe | 116,782 tn | 0.4 tn | 61.4 tons/km² |
| Lusaka Province | 1,055,307 tn | 0.4 tn | 47.9 tons/km² |
| Zambia | 6,494,218 tn | 0.4 tn | 8.6 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chongwe
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 116,782 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 61.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/2/17 | 9:03 AM | 3.9 | 12.2 km | 10,000 m | 12km NW of Chongwe, Zambia | usgs.gov |
| 1/9/16 | 3:05 AM | 4.6 | 85.2 km | 10,000 m | 40km SE of Kafue, Zambia | usgs.gov |
| 2/3/07 | 3:11 PM | 4.5 | 79.2 km | 10,000 m | Zambia | usgs.gov |
| 6/24/87 | 6:02 PM | 4.4 | 96.5 km | 10,000 m | Zambia | usgs.gov |
| 10/13/84 | 6:22 PM | 4.5 | 77.7 km | 10,000 m | Zambia | usgs.gov |
| 9/17/79 | 2:58 AM | 4.1 | 91.3 km | 33,000 m | Zambia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.