Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wittmann

Thông tin về Wittmann

Khu vực1.0 mi²
Dân số812
Dân số nam387 (47.6%)
Dân số nữ425 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+138.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.9%
Độ tuổi trung bình31.8 tuổi (Nam: 32.4, Nữ: 31.2)
Mã Vùng623
Các vùng lân cậnNadaburg, Chaparral Rancheros, Patton Place Estates, Peak View Ranch, Churchill South
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền núi
Vĩ độ & Kinh độ33.77642, -112.52850
Mã Bưu Chính85361

Bản đồ Wittmann

Bản đồ tương tác

Dân số Wittmann

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số341478593802812
Mật độ dân số344,7 / mi²483,1 / mi²599,4 / mi²810,6 / mi²820,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wittmann từ 2000 đến 2015

Tăng 35.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wittmann+135.2%+67.8%+35.2%
Arizona+146.4%+75.2%+37.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wittmann

Tuổi trung vị: 31.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wittmann31.8 yrs31.2 yrs32.4 yrs
Arizona36 yrs37.1 yrs34.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wittmann

Mật độ dân số: 821 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wittmann8120,989 sq mi821 / mi²
Arizona7,1 million113.990,4 sq mi62,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wittmann

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Wittmann

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wittmann

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Wittmann

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wittmann

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Wittmann

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wittmann12,343 tn15.2 tn12,475.4 tons/mi²
Arizona120,455,172 tn16.95 tn1,056.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wittmann
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,343 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)12,475.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/10/162:51 AM3.289.3 km3,260 m11km ENE of Rio Verde, Arizonausgs.gov
11/2/156:49 AM3.651.6 km6,670 m4km NNE of Black Canyon City, Arizonausgs.gov
11/2/156:29 AM454.1 km5,920 m7km NNE of Black Canyon City, Arizonausgs.gov
11/2/153:59 AM3.253.4 km5,000 m8km N of Black Canyon City, Arizonausgs.gov
5/9/096:07 AM3.160.2 km5,000 mArizonausgs.gov
11/13/919:37 PM3.597.5 km5,000 mArizonausgs.gov
3/12/829:21 AM3.7787.3 km-247 m102km ENE of Parker, AZusgs.gov
9/7/8010:31 PM399 km10 m139km ESE of Kingman, AZusgs.gov
1/22/796:07 PM3.1550.2 km10 m120km ENE of Quartzsite, AZusgs.gov
7/30/7611:18 PM3.0273.6 km6,000 m93km ESE of Quartzsite, AZusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.