Danh mục tại Goodyear

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuKính XePhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanChăn nuôi động vậtCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in lướiNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpan
Hiển thị 1-50 của 728

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Goodyear

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản1,11221 years
Sức khoẻ và y tế81421 years
Nhà hàng29629 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật25227 years
Quản lí đoàn thể23020 years
Xây dựng các tòa nhà22923 years
Các nha sĩ21819 years
Mua sắm18725 years
Công viên công cộng12315 years

Thông tin về Goodyear

Khu vực191.1 mi²
Dân số67.343
Dân số nam31.597 (46.9%)
Dân số nữ35.746 (53.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+120.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+28.1%
Độ tuổi trung bình34.8 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 35.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$50.654 (2022)
Mã Vùng602, 623
Các vùng lân cậnPalm Valley, Canyon Trails, Central Goodyear, Estrella Mountain Ranch, North Goodyear
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền núi
Vĩ độ & Kinh độ33.43532, -112.35821
Mã Bưu Chính8533885395

Bản đồ Goodyear

Bản đồ tương tác

Dân số Goodyear

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số30.60042.42052.55871.68367.34368.40269.611
Mật độ dân số160,1 / mi²222 / mi²275 / mi²375,1 / mi²352,4 / mi²357,9 / mi²364,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Goodyear từ 2000 đến 2020

Tăng 28.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Goodyear+120.1%+58.8%+28.1%
Arizona
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Goodyear

Tuổi trung vị: 34.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Goodyear34.8 yrs35.1 yrs34.4 yrs
Arizona36 yrs37.1 yrs34.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Goodyear

Mật độ dân số: 352 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Goodyear67.343191,1 sq mi352 / mi²
Arizona7,1 million113.990,4 sq mi62,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Goodyear

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Goodyear

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Goodyear

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Goodyear

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Goodyear

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Goodyear

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Goodyear

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$39.348$43.082$49.634$55.487$47.323$45.771$47.559$50.654
Tổng GDP$1,9 T$2,5 T$3,4 T$4,3 T$4 T$4,1 T$4,6 T$5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Goodyear

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Goodyear1,211,004 tn17.98 tn6,337.1 tons/mi²
Arizona120,455,172 tn16.95 tn1,056.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Goodyear
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,211,004 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)6,337.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/10/162:51 AM3.282.4 km3,260 m11km ENE of Rio Verde, Arizonausgs.gov
11/2/156:49 AM3.677.4 km6,670 m4km NNE of Black Canyon City, Arizonausgs.gov
11/2/156:29 AM480.5 km5,920 m7km NNE of Black Canyon City, Arizonausgs.gov
11/2/153:59 AM3.281.1 km5,000 m8km N of Black Canyon City, Arizonausgs.gov
5/9/096:07 AM3.188.6 km5,000 mArizonausgs.gov
1/22/796:07 PM3.1586.4 km10 m120km ENE of Quartzsite, AZusgs.gov
7/30/7611:18 PM3.0282.7 km6,000 m93km ESE of Quartzsite, AZusgs.gov
3/14/748:59 PM4.195.2 km0 mArizonausgs.gov
4/19/734:59 PM4.598.9 km0 mArizonausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.