Danh mục tại Buckeye
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Buckeye
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 204 | 25 years |
| Bất Động Sản | 193 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 157 | 19 years |
| Công viên công cộng | 138 | — |
| Nhà hàng | 135 | 27 years |
| Mua sắm | 107 | 28 years |
| Quản lí đoàn thể | 105 | 20 years |
| Sửa chữa xe hơi | 95 | 27 years |
| Nhà Thầu Chính | 91 | 22 years |
| Các nha sĩ | 80 | 15 years |
| Ngành xây dựng khác | 72 | 21 years |
| Tôn giáo | 69 | 42 years |
| Mua Sắm Khác | 65 | 26 years |
Thông tin về Buckeye
| Khu vực | 393.9 mi² |
| Dân số | 49.775 |
| Dân số nam | 26.873 (54.0%) |
| Dân số nữ | 22.902 (46.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +108.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +21.5% |
| Độ tuổi trung bình | 31.1 tuổi (Nam: 31.4, Nữ: 30.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $50.654 (2022) |
| Mã Vùng | 602, 623, 928 |
| Các vùng lân cận | Sundance, Verrado, Watson Estates, Valencia, Festival Ranch |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 33.37032, -112.58378 |
| Mã Bưu Chính | 85326, 85396 |
Bản đồ Buckeye
Bản đồ tương tác
Dân số Buckeye
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 23.858 | 33.115 | 40.978 | 55.964 | 49.775 | 49.019 | 48.797 |
| Mật độ dân số | 60,6 / mi² | 84,1 / mi² | 104 / mi² | 142,1 / mi² | 126,4 / mi² | 124,5 / mi² | 123,9 / mi² |
Thay đổi dân số Buckeye từ 2000 đến 2020
Tăng 21.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Buckeye | +108.6% | +50.3% | +21.5% |
| Arizona | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Buckeye
Tuổi trung vị: 31.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Buckeye | 31.1 yrs | 30.8 yrs | 31.4 yrs |
| Arizona | 36 yrs | 37.1 yrs | 34.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Buckeye
Mật độ dân số: 126 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Buckeye | 49.775 | 393,9 sq mi | 126 / mi² |
| Arizona | 7,1 million | 113.990,4 sq mi | 62,4 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Buckeye
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Buckeye
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Buckeye
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Buckeye
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Buckeye
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Buckeye
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Buckeye
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $39.348 | $43.082 | $49.634 | $55.487 | $47.323 | $45.771 | $47.559 | $50.654 |
| Tổng GDP | $732,9 Tr | $1 T | $1,3 T | $1,7 T | $1,5 T | $1,4 T | $1,5 T | $1,6 T |
Phát thải CO2 của Buckeye
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Buckeye | 766,246 tn | 15.39 tn | 1,945.4 tons/mi² |
| Arizona | 120,455,172 tn | 16.95 tn | 1,056.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 766,246 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.39 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 1,945.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/2/15 | 6:49 AM | 3.6 | 91.7 km | 6,670 m | 4km NNE of Black Canyon City, Arizona | usgs.gov |
| 11/2/15 | 6:29 AM | 4 | 94.7 km | 5,920 m | 7km NNE of Black Canyon City, Arizona | usgs.gov |
| 11/2/15 | 3:59 AM | 3.2 | 94.7 km | 5,000 m | 8km N of Black Canyon City, Arizona | usgs.gov |
| 1/22/79 | 6:07 PM | 3.15 | 79.8 km | 10 m | 120km ENE of Quartzsite, AZ | usgs.gov |
| 7/30/76 | 11:18 PM | 3.02 | 63 km | 6,000 m | 93km ESE of Quartzsite, AZ | usgs.gov |
| 3/14/74 | 8:59 PM | 4.1 | 97.6 km | 0 m | Arizona | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

