Danh mục tại Surprise

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp thiết bị kéo xePhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe RVBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanChăn nuôi động vậtCửa hàng bán buôn hàng tạp hóa
Hiển thị 1-50 của 882

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Surprise

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế82719 years
Bất Động Sản66720 years
Nhà hàng38226 years
Xây dựng các tòa nhà29721 years
Mua sắm26825 years
Các nha sĩ26718 years
Quản lí đoàn thể22319 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật19022 years
Sửa chữa xe hơi17822 years
Tài chính khác17664 years
Ngành xây dựng khác16322 years
Thẩm mỹ viện14718 years

Thông tin về Surprise

Khu vực107.9 mi²
Dân số143.425
Dân số nam69.151 (48.2%)
Dân số nữ74.274 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+158.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+51.0%
Độ tuổi trung bình37.6 tuổi (Nam: 36.7, Nữ: 38.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$50.654 (2022)
Mã Vùng602, 623
Các vùng lân cậnSurprise Original Townsite, Surprise Farms, Sun City Grand, Marley Park, Sierra Verde
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền núi
Vĩ độ & Kinh độ33.63059, -112.33322
Mã Bưu Chính8537485378853798538785388

Bản đồ Surprise

Bản đồ tương tác

Dân số Surprise

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số55.45376.84294.986129.380143.425152.157159.471
Mật độ dân số513,7 / mi²711,9 / mi²880 / mi²1.198,6 / mi²1.328,8 / mi²1.409,6 / mi²1.477,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Surprise từ 2000 đến 2020

Tăng 51% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Surprise+158.6%+86.6%+51%
Arizona
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Surprise

Tuổi trung vị: 37.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Surprise37.6 yrs38.4 yrs36.7 yrs
Arizona36 yrs37.1 yrs34.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Surprise

Mật độ dân số: 1.329 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Surprise143.425107,9 sq mi1.329 / mi²
Arizona7,1 million113.990,4 sq mi62,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Surprise

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Surprise

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Surprise

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Surprise

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Surprise

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Surprise

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Surprise

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$39.348$43.082$49.634$55.487$47.323$45.771$47.559$50.654
Tổng GDP$3 T$4 T$5,5 T$6,9 T$6,6 T$7 T$8,1 T$8,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Surprise

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Surprise2,589,419 tn18.05 tn23,989.5 tons/mi²
Arizona120,455,172 tn16.95 tn1,056.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Surprise
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,589,419 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,989.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/10/162:51 AM3.272.9 km3,260 m11km ENE of Rio Verde, Arizonausgs.gov
11/2/156:49 AM3.656 km6,670 m4km NNE of Black Canyon City, Arizonausgs.gov
11/2/156:29 AM459 km5,920 m7km NNE of Black Canyon City, Arizonausgs.gov
11/2/153:59 AM3.259.6 km5,000 m8km N of Black Canyon City, Arizonausgs.gov
5/9/096:07 AM3.167 km5,000 mArizonausgs.gov
1/22/796:07 PM3.1574.1 km10 m120km ENE of Quartzsite, AZusgs.gov
7/30/7611:18 PM3.0286 km6,000 m93km ESE of Quartzsite, AZusgs.gov
3/14/748:59 PM4.176.1 km0 mArizonausgs.gov
4/19/734:59 PM4.578.7 km0 mArizonausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.