| Khu vực Winigan, Missouri | 0,502 mi² |
| Dân số | 42 |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +40% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | -12,5% |
| Mã Vùng | 660 |
| Giờ địa phương | Thứ Bảy 22:16 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.04558° / -92.90353° |
| Mã Bưu Chính | 63566 |
Winigan, Missouri - Bản đồ
Dân số Winigan, Missouri
Năm 1975 đến năm 2015Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up gridThay đổi dân số của Winigan từ năm 2000 đến năm 2015
Giảm 12,5% từ năm 2000 đến năm 2015Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up gridMật độ dân số của Winigan, Missouri
Mật độ dân số: 83,7 / mi²Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up gridChỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4Lượng khí thải CO2 Winigan, Missouri
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi nămSources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72aLượng khí thải CO2 Winigan, Missouri
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 772,5 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 18,4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Hạn hán | (2) thấp |
| Lũ lụt | Cao (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
︎ 17535︎ cách xa 19,8 dặm
︎ 5334︎ cách xa 31,0 dặm
︎ 1870︎ cách xa 16,0 dặm
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem
ở đây để biết thêm thông tin.