Doanh nghiệp tại Windsor

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19%
 Công nghiệp: 13,7%
 Ô tô: 13,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 10,2%
 Giáo dục: 5,9%
 Dịch vụ địa phương: 5,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 5,9%
 Khác: 25,9%
Khu vực Windsor, Maine35,52 mi²
Dân số2575
Mã Vùng207
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:52
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ44.31063° / -69.5806°
Mã Bưu Chính04363

Mật độ dân số của Windsor, Maine

Mật độ dân số: 72,5 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Windsor, Maine257535,52 mi²72,5 / mi²
Maine1,3 triệu35.380,3 mi²38,0 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
07/09/200003:073,216,6 km5.000 mMaineusgs.gov
17/01/200000:163,674,2 km16.300 mMaineusgs.gov
03/01/200013:053,547 km9.700 mMaineusgs.gov
25/02/199919:383,819,4 km3.200 mMaineusgs.gov
05/09/199407:133,157,2 km5.000 mGulf of Maineusgs.gov
27/12/198822:283,529,5 km10.000 mMaineusgs.gov
13/11/198822:153,865,4 km5.000 mMaineusgs.gov
28/05/198322:454,269,8 km1.800 mMaineusgs.gov
17/04/197918:343,840,6 kmNoneGulf of Maineusgs.gov
04/01/197811:283,280,1 kmNoneMaineusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Windsor, Maine

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên