Danh mục tại Watonga
Phụ Tùng XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngCảnh sát và thực thi pháp luậtNhà thờQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng kim loạtNgành xây dựng khácXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MỹTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThẩm mỹ việnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaChỗ ở khácKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Watonga
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 48 | 37 years | 4.4 |
| Mua sắm | 43 | 41 years | 4.1 |
| Quản lí công chúng | 30 | 60 years | 4.2 |
| Tôn giáo | 18 | 67 years | 4.9 |
| Nhà thờ | 18 | 67 years | 4.9 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 17 | — | 4.4 |
| Nhà hàng | 12 | 28 years | 3.6 |
| Dịch vụ tài chính | 11 | 59 years | 5 |
| Cơ quan chính phủ | 11 | — | 5 |
| Bất Động Sản | 10 | 48 years | 4.7 |
| Sửa chữa xe hơi | 9 | 46 years | 4.4 |
| Trạm xăng | 9 | 50 years | 4.2 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 9 | 34 years | 3.7 |
| Các nha sĩ | 8 | 53 years | 3.3 |
| Luật sư hợp pháp | 8 | 46 years | — |
| Nhân viên kế toán | 7 | 34 years | 3.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 7 | — | — |
| Giáo dục | 7 | — | 3.4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 | 30 years | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 7 | 41 years | 4.4 |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 6 | — | 5 |
| Cửa hàng kim loạt | 6 | — | 4.4 |
| Công việc xã hội | 6 | — | 4.5 |
| Ngân hàng | 6 | — | 4.2 |
| Atm của | 6 | — | 4.4 |
Hiển thị 1-25 của 29
Thông tin về Watonga
| Khu vực | 4.1 mi² |
| Dân số | 4.828 |
| Dân số nam | 3.238 (67.1%) |
| Dân số nữ | 1.590 (32.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +70.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.8% |
| Độ tuổi trung bình | 32.9 tuổi (Nam: 32, Nữ: 38.5) |
| Mã Vùng | 580 |
| Các vùng lân cận | Watonga |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.84477, -98.41313 |
| Mã Bưu Chính | 73772 |
Bản đồ Watonga
Bản đồ tương tác
Dân số Watonga
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.829 | 4.129 | 4.865 | 4.778 | 4.828 |
| Mật độ dân số | 697,8 / mi² | 1.018,5 / mi² | 1.200 / mi² | 1.178,6 / mi² | 1.190,9 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Watonga từ 2000 đến 2015
Giảm 1.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Watonga | +68.9% | +15.7% | -1.8% |
| Oklahoma | +45.5% | +24.9% | +11.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Watonga
Tuổi trung vị: 32.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Watonga | 32.9 yrs | 38.5 yrs | 32 yrs |
| Oklahoma | 36.4 yrs | 37.8 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Watonga
Mật độ dân số: 1.191 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Watonga | 4.828 | 4,054 sq mi | 1.191 / mi² |
| Oklahoma | 3,9 million | 69.898,9 sq mi | 55,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Watonga
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Watonga
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Watonga
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Watonga | 74,374 tn | 15.4 tn | 18,345.6 tons/mi² |
| Oklahoma | 77,786,423 tn | 20.05 tn | 1,112.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Watonga
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 74,374 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 18,345.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/9/19 | 6:34 AM | 3.43 | 27.5 km | 7,000 m | 15km NW of Okarche, Oklahoma | usgs.gov |
| 8/7/19 | 11:38 PM | 3.46 | 28.9 km | 7,000 m | 15km WSW of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 8/2/19 | 10:56 AM | 3.41 | 62 km | 7,180 m | None | usgs.gov |
| 7/27/19 | 12:52 PM | 3.12 | 29.3 km | 6,810 m | 13km WSW of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/27/19 | 4:23 AM | 3.52 | 29.2 km | 7,370 m | 13km W of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/25/19 | 6:10 PM | 3.35 | 30.2 km | 7,470 m | 12km W of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/25/19 | 9:39 AM | 3.33 | 30.5 km | 7,460 m | 12km W of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/25/19 | 5:48 AM | 3.91 | 30.5 km | 6,450 m | 12km W of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/25/19 | 2:36 AM | 3.03 | 37 km | 6,820 m | 18km WSW of Hennessey, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/25/19 | 2:36 AM | 3.33 | 35.4 km | 5,770 m | 19km WSW of Hennessey, Oklahoma | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

