Danh mục tại Okarche
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiNgười trồng trọtNhà máy lọc dầuNuôi trồngTrang trại bò sữaCông ty gaNhà thờNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cắt cỏDịch vụ pháp lýCác nha sĩNghĩa trangPhòng khám y tếVăn phòng y tếDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCửa hàng bán buônCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Okarche
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 10 | 44 years |
| Sức khoẻ và y tế | 10 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 9 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | 24 years |
| Tôn giáo | 8 | 46 years |
| Nhà hàng | 7 | — |
| Giáo dục | 7 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 6 | — |
| Trạm xăng | 6 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 5 | — |
| Dịch vụ tài chính | 5 | — |
| Cơ quan chính phủ | 5 | — |
Thông tin về Okarche
| Khu vực | 2.0 mi² |
| Dân số | 1.102 |
| Dân số nam | 527 (47.8%) |
| Dân số nữ | 575 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +34.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.1% |
| Độ tuổi trung bình | 41.5 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 44) |
| Mã Vùng | 405 |
| Các vùng lân cận | Okarche, Business District |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.72588, -97.97644 |
| Mã Bưu Chính | 73762 |
Bản đồ Okarche
Bản đồ tương tác
Dân số Okarche
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 817 | 944 | 1.069 | 1.273 | 1.102 | 1.150 | 1.181 |
| Mật độ dân số | 412,9 / mi² | 477,1 / mi² | 540,2 / mi² | 643,3 / mi² | 556,9 / mi² | 581,2 / mi² | 596,8 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Okarche từ 2000 đến 2020
Tăng 3.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Okarche | +34.9% | +16.7% | +3.1% |
| Oklahoma | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Okarche
Tuổi trung vị: 41.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Okarche | 41.5 yrs | 44 yrs | 38.7 yrs |
| Oklahoma | 36.4 yrs | 37.8 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Okarche
Mật độ dân số: 557 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Okarche | 1.102 | 1,979 sq mi | 557 / mi² |
| Oklahoma | 3,9 million | 69.898,9 sq mi | 55,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Okarche
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Okarche
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Okarche
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Okarche | 23,799 tn | 21.6 tn | 12,027.2 tons/mi² |
| Oklahoma | 77,786,423 tn | 20.05 tn | 1,112.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Okarche
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 23,799 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 21.6 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 12,027.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/9/19 | 6:34 AM | 3.43 | 15.3 km | 7,000 m | 15km NW of Okarche, Oklahoma | usgs.gov |
| 8/7/19 | 11:38 PM | 3.46 | 15.8 km | 7,000 m | 15km WSW of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/27/19 | 12:52 PM | 3.12 | 15.8 km | 6,810 m | 13km WSW of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/27/19 | 4:23 AM | 3.52 | 15.6 km | 7,370 m | 13km W of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/25/19 | 6:10 PM | 3.35 | 15.8 km | 7,470 m | 12km W of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/25/19 | 9:39 AM | 3.33 | 15.8 km | 7,460 m | 12km W of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/25/19 | 5:48 AM | 3.91 | 15.8 km | 6,450 m | 12km W of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/25/19 | 2:36 AM | 3.03 | 35.6 km | 6,820 m | 18km WSW of Hennessey, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/25/19 | 2:36 AM | 3.33 | 35.1 km | 5,770 m | 19km WSW of Hennessey, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/24/19 | 11:25 PM | 3.16 | 14.5 km | 7,000 m | 12km W of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


