Danh mục tại Kingfisher
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kingfisher
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 69 | 25 years |
| Nhà hàng | 37 | 32 years |
| Tôn giáo | 32 | 62 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 32 | 37 years |
| Trạm xăng | 30 | 26 years |
| Tài chính khác | 30 | 77 years |
| Quản lí công chúng | 30 | 43 years |
| Luật sư hợp pháp | 28 | 25 years |
| Bất Động Sản | 25 | 29 years |
| Mua sắm | 22 | 31 years |
| Sửa chữa xe hơi | 21 | 29 years |
| Các nha sĩ | 20 | 21 years |
| Thẩm mỹ viện | 20 | 26 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 17 | 33 years |
| Bán sỉ máy móc | 16 | 37 years |
| Mua Sắm Khác | 16 | 26 years |
| Nhà Thầu Chính | 15 | 31 years |
Thông tin về Kingfisher
| Khu vực | 4.1 mi² |
| Dân số | 4.255 |
| Dân số nam | 2.030 (47.7%) |
| Dân số nữ | 2.225 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +64.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.6% |
| Độ tuổi trung bình | 37.1 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 38.2) |
| Mã Vùng | 405 |
| Các vùng lân cận | Kingfisher, Northwest Oklahoma City, Southwest Oklahoma City |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.86143, -97.93172 |
| Mã Bưu Chính | 73750 |
Bản đồ Kingfisher
Bản đồ tương tác
Dân số Kingfisher
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.583 | 3.628 | 4.228 | 4.663 | 4.255 | 4.409 | 4.599 |
| Mật độ dân số | 633,4 / mi² | 889,6 / mi² | 1.036,7 / mi² | 1.143,4 / mi² | 1.043,4 / mi² | 1.081,1 / mi² | 1.127,7 / mi² |
Thay đổi dân số Kingfisher từ 2000 đến 2020
Tăng 0.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kingfisher | +64.7% | +17.3% | +0.6% |
| Oklahoma | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Kingfisher
Tuổi trung vị: 37.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kingfisher | 37.1 yrs | 38.2 yrs | 35.9 yrs |
| Oklahoma | 36.4 yrs | 37.8 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Kingfisher
Mật độ dân số: 1.043 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kingfisher | 4.255 | 4,078 sq mi | 1.043 / mi² |
| Oklahoma | 3,9 million | 69.898,9 sq mi | 55,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kingfisher
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kingfisher
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kingfisher
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kingfisher
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kingfisher
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kingfisher | 86,025 tn | 20.22 tn | 21,093.9 tons/mi² |
| Oklahoma | 77,786,423 tn | 20.05 tn | 1,112.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 86,025 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.22 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 21,093.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/9/19 | 6:34 AM | 3.43 | 17.4 km | 7,000 m | 15km NW of Okarche, Oklahoma | usgs.gov |
| 8/7/19 | 11:38 PM | 3.46 | 15 km | 7,000 m | 15km WSW of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/27/19 | 12:52 PM | 3.12 | 14.5 km | 6,810 m | 13km WSW of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/27/19 | 4:23 AM | 3.52 | 14.8 km | 7,370 m | 13km W of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/25/19 | 6:10 PM | 3.35 | 13.4 km | 7,470 m | 12km W of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/25/19 | 9:39 AM | 3.33 | 13.2 km | 7,460 m | 12km W of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/25/19 | 5:48 AM | 3.91 | 13.2 km | 6,450 m | 12km W of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/25/19 | 2:36 AM | 3.03 | 23.4 km | 6,820 m | 18km WSW of Hennessey, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/25/19 | 2:36 AM | 3.33 | 23.4 km | 5,770 m | 19km WSW of Hennessey, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/24/19 | 11:25 PM | 3.16 | 15.4 km | 7,000 m | 12km W of Kingfisher, Oklahoma | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


