Danh mục tại Kingfisher

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngMỏ dầuNgười trồng trọtNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị dầu mỏNhà máy lọc dầuNuôi trồngThợ hànCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà tế bầnNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanh
Hiển thị 1-50 của 115

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kingfisher

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế6925 years
Nhà hàng3732 years
Tôn giáo3262 years
Xây dựng các tòa nhà3237 years
Trạm xăng3026 years
Tài chính khác3077 years
Quản lí công chúng3043 years
Luật sư hợp pháp2825 years
Bất Động Sản2529 years
Mua sắm2231 years
Sửa chữa xe hơi2129 years
Các nha sĩ2021 years
Thẩm mỹ viện2026 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1733 years
Bán sỉ máy móc1637 years
Mua Sắm Khác1626 years
Nhà Thầu Chính1531 years

Thông tin về Kingfisher

Khu vực4.1 mi²
Dân số4.255
Dân số nam2.030 (47.7%)
Dân số nữ2.225 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+64.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.6%
Độ tuổi trung bình37.1 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 38.2)
Mã Vùng405
Các vùng lân cậnKingfisher, Northwest Oklahoma City, Southwest Oklahoma City
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.86143, -97.93172
Mã Bưu Chính73750

Bản đồ Kingfisher

Bản đồ tương tác

Dân số Kingfisher

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.5833.6284.2284.6634.2554.4094.599
Mật độ dân số633,4 / mi²889,6 / mi²1.036,7 / mi²1.143,4 / mi²1.043,4 / mi²1.081,1 / mi²1.127,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kingfisher từ 2000 đến 2020

Tăng 0.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kingfisher+64.7%+17.3%+0.6%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kingfisher

Tuổi trung vị: 37.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kingfisher37.1 yrs38.2 yrs35.9 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kingfisher

Mật độ dân số: 1.043 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kingfisher4.2554,078 sq mi1.043 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kingfisher

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kingfisher

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kingfisher

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kingfisher

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kingfisher

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kingfisher86,025 tn20.22 tn21,093.9 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kingfisher
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)86,025 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.22 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,093.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/9/196:34 AM3.4317.4 km7,000 m15km NW of Okarche, Oklahomausgs.gov
8/7/1911:38 PM3.4615 km7,000 m15km WSW of Kingfisher, Oklahomausgs.gov
7/27/1912:52 PM3.1214.5 km6,810 m13km WSW of Kingfisher, Oklahomausgs.gov
7/27/194:23 AM3.5214.8 km7,370 m13km W of Kingfisher, Oklahomausgs.gov
7/25/196:10 PM3.3513.4 km7,470 m12km W of Kingfisher, Oklahomausgs.gov
7/25/199:39 AM3.3313.2 km7,460 m12km W of Kingfisher, Oklahomausgs.gov
7/25/195:48 AM3.9113.2 km6,450 m12km W of Kingfisher, Oklahomausgs.gov
7/25/192:36 AM3.0323.4 km6,820 m18km WSW of Hennessey, Oklahomausgs.gov
7/25/192:36 AM3.3323.4 km5,770 m19km WSW of Hennessey, Oklahomausgs.gov
7/24/1911:25 PM3.1615.4 km7,000 m12km W of Kingfisher, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.