Doanh nghiệp tại Watertown
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Y học: 19,2%
Mua sắm: 17,4%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,8%
Các dịch vụ tịa nhà: 7,3%
Công nghiệp: 7,2%
Nhà hàng: 6,7%
Ô tô: 6%
Cộng đồng & Chính phủ: 5%
Khác: 23,5%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|---|
| Phụ Tùng Xe | 62 | 44,2 năm | 4.1 | 2,3 |
| Sửa chữa xe hơi | 116 | 38,2 năm | 4.1 | 4,3 |
| Trạm xăng | 41 | 41,4 năm | 3.9 | 1,5 |
| Đại Lý Xe Mới | 43 | 36,9 năm | 4.0 | 1,6 |
| Thẩm mỹ viện | 60 | 27,9 năm | 4.1 | 2,2 |
| Tiệm cắt tóc | 60 | 27,3 năm | 4.1 | 2,2 |
| Công việc xã hội | 92 | 35,8 năm | 4.0 | 3,4 |
| Quản lí công chúng | 154 | 37 năm | 3.1 | 5,6 |
| Atm của | 41 | 66,5 năm | 3.9 | 1,5 |
| Công Ty Tín Dụng | 61 | 28 năm | 3.6 | 2,2 |
| Ngân hàng | 42 | 64,5 năm | 4.1 | 1,5 |
| Tài chính khác | 42 | 46,8 năm | 3.6 | 1,5 |
| Cửa hàng tiện lợi | 41 | 43,7 năm | 4.0 | 1,5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 52 | 34 năm | 4.1 | 1,9 |
| Bất Động Sản | 122 | 33,8 năm | 3.9 | 4,5 |
| Căn hộ | 43 | 31,6 năm | 3.3 | 1,6 |
| Ngành xây dựng khác | 43 | 35,9 năm | 3.6 | 1,6 |
| Nhà Thầu Chính | 119 | 38,8 năm | 4.1 | 4,4 |
| Các tổ chức thành viên khác | 52 | 46,2 năm | 4.4 | 1,9 |
| Xây dựng các tòa nhà | 77 | 39,1 năm | 4.2 | 2,8 |
| Các nha sĩ | 71 | 32,4 năm | 4.6 | 2,6 |
| Phép vật lý liệu | 52 | 32,3 năm | 3.5 | 1,9 |
| Sức khoẻ và y tế | 698 | 32,6 năm | 3.9 | 25,6 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 255 | 34,4 năm | 3.3 | 9,3 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 36 | 36,1 năm | 4.4 | 1,3 |
| Luật sư hợp pháp | 77 | 36,2 năm | 3.8 | 2,8 |
| Nhân viên kế toán | 48 | 31,7 năm | 3.7 | 1,8 |
| Nhà thờ | 65 | 67,1 năm | 4.8 | 2,4 |
| Nhà hàng Mỹ | 34 | 40,3 năm | 4.0 | 1,2 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 56 | 59 năm | 4.4 | 2,1 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 37 | 39,4 năm | 4.0 | 1,4 |
| Cửa hàng phần cứng | 58 | 49,2 năm | 4.3 | 2,1 |
| Cửa hàng quần áo | 54 | 30,9 năm | 4.1 | 2,0 |
| Cửa hàng điện tử | 60 | 42,7 năm | 4.0 | 2,2 |
| Mua Sắm Khác | 87 | 35,9 năm | 4.1 | 3,2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 40 | 43,8 năm | 4.0 | 1,5 |
| Khu vực Watertown, Tiểu bang New York | 9,27 mi² |
| Dân số | 27273 |
| Dân số nam | 13064 (47,9%) |
| Dân số nữ | 14209 (52,1%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +5,3% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +4,5% |
| Độ tuổi trung bình | 32,5 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 30,7 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 34,1 |
| Mã Vùng | 315 |
| Các vùng lân cận | Watertown |
| Giờ địa phương | Chủ Nhật 00:59 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.97478° / -75.91076° |
| Mã Bưu Chính | 13601, 13603 |
Watertown, Tiểu bang New York - Bản đồ
Dân số Watertown, Tiểu bang New York
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 25899 | 23588 | 26098 | 27273 |
| Mật độ dân số | 2794 / mi² | 2545 / mi² | 2816 / mi² | 2943 / mi² |
Thay đổi dân số của Watertown từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 4,5% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Watertown, Tiểu bang New York | +5,3% | +15,6% | +4,5% |
| Tiểu bang New York | +15,2% | +7,1% | +1,6% |
| Hoa Kỳ | +46,9% | +27,2% | +13,7% |
Độ tuổi trung bình ở Watertown, Tiểu bang New York
Độ tuổi trung bình: 32,5 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Watertown, Tiểu bang New York | 32,5 năm | 34,1 năm | 30,7 năm |
| Tiểu bang New York | 38,1 năm | 39,6 năm | 36,6 năm |
| Hoa Kỳ | 37,4 năm | 38,7 năm | 36,1 năm |
Cây dân số của Watertown, Tiểu bang New York
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 1276 | 1183 | 2459 |
| 5-9 | 885 | 895 | 1781 |
| 10-14 | 803 | 695 | 1498 |
| 15-19 | 790 | 879 | 1669 |
| 20-24 | 1256 | 1307 | 2564 |
| 25-29 | 1391 | 1373 | 2764 |
| 30-34 | 977 | 941 | 1918 |
| 35-39 | 810 | 765 | 1576 |
| 40-44 | 797 | 818 | 1615 |
| 45-49 | 794 | 880 | 1675 |
| 50-54 | 785 | 836 | 1622 |
| 55-59 | 674 | 700 | 1374 |
| 60-64 | 545 | 635 | 1181 |
| 65-69 | 388 | 477 | 866 |
| 70-74 | 261 | 419 | 681 |
| 75-79 | 228 | 409 | 637 |
| 80-84 | 221 | 418 | 640 |
| 85 cộng | 183 | 580 | 763 |
Mật độ dân số của Watertown, Tiểu bang New York
Mật độ dân số: 2943 / mi²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Watertown, Tiểu bang New York | 27273 | 9,27 mi² | 2943 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 triệu | 54.555,3 mi² | 355,2 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 triệu | 3.796.761,2 mi² | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Watertown, Tiểu bang New York
Dân số ước tính từ năm 1800 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân phối kinh doanh theo giá cho Watertown, Tiểu bang New York
Vừa phải: 52,7%
Không tốn kém: 39,5%
Đắt: 5,6%
Rất đắt: 2,3%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Watertown, Tiểu bang New York
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Watertown, Tiểu bang New York | 380.310 tn | 13,9 tn | 41.041 tn/mi² |
| Tiểu bang New York | 334.299.374 tn | 17,3 tn | 6.127 tn/mi² |
| Hoa Kỳ | 5.664.619.809 tn | 17,6 tn | 1.491 tn/mi² |
Lượng khí thải CO2 Watertown, Tiểu bang New York
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 380.310 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 13,9 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
| Động đất | (2) thấp |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lênVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



