Doanh nghiệp tại Upton

Khách sạn & Du lịch
Nhà hàng
Ô tô
Dịch vụ tài chính
Y học
Làm đẹp & Spa
Cộng đồng & Chính phủ

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 13,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 12,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,4%
 Công nghiệp: 12,3%
 Y học: 8,5%
 Ô tô: 6,7%
 Cộng đồng & Chính phủ: 5,3%
 Giáo dục: 5,1%
 Dịch vụ địa phương: 5%
 Khác: 18,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe526,5 năm3.81,7
Sửa chữa cơ thể523,3 năm4.31,7
Sửa chữa xe hơi1924,3 năm4.56,3
Đại Lý Xe Mới633 năm3.92,0
Thẩm mỹ viện931,5 năm4.73,0
Tiệm cắt tóc930,5 năm4.73,0
Công việc xã hội84.02,6
Quản lí công chúng1079,1 năm3.73,3
Nghệ thuật sáng tạo64.62,0
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị746,1 năm4.72,3
Bất Động Sản927,3 năm2.03,0
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước55.01,7
Lắp đặt điện829,7 năm3.52,6
Ngành xây dựng khác1233,5 năm4.84,0
Nhà Thầu Chính3231,8 năm4.110,6
Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng638,5 năm5.02,0
Bán sỉ máy móc634,2 năm2,0
Bán sỉ vật liệu xây dựng529,7 năm4.11,7
Xây dựng các tòa nhà1534,7 năm4.35,0
Giặt ủi622,3 năm4.82,0
Sức khoẻ và y tế2325,3 năm3.97,6
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật145.04,6
Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay54.51,7
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1324,3 năm3.54,3
Quản lí đoàn thể1925,1 năm6,3
Nhà thờ54.71,7
Thiết bị gia dụng và hàng hóa932,7 năm4.83,0
Khu vực Upton, Massachusetts21,74 mi²
Dân số3028
Dân số nam1450 (47,9%)
Dân số nữ1578 (52,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +23%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +7,9%
Độ tuổi trung bình41,6
Độ tuổi trung bình của nam giới40,3
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,8
Mã Vùng508774
Các vùng lân cậnUpton-West Upton
Giờ địa phươngThứ Bảy 23:16
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.17454° / -71.60229°
Mã Bưu Chính01568

Upton, Massachusetts - Bản đồ

Dân số Upton, Massachusetts

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2462264228073028
Mật độ dân số113,3 / mi²121,5 / mi²129,1 / mi²139,3 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Upton từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 7,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Upton, Massachusetts+23%+14,6%+7,9%
Massachusetts+20%+9,8%+3,1%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Upton, Massachusetts

Độ tuổi trung bình: 41,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Upton, Massachusetts41,6 năm42,8 năm40,3 năm
Massachusetts39,2 năm40,6 năm37,8 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Upton, Massachusetts

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 58565151
5-9115109225
10-14143121264
15-1972111184
20-245945104
25-297068139
30-347079150
35-39104107211
40-44124150274
45-49157149306
50-54113115229
55-599298191
60-6477100177
65-695873132
70-74345893
75-79343570
80-84244873
85 cộng184563
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Upton, Massachusetts

Mật độ dân số: 139,3 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Upton, Massachusetts302821,74 mi²139,3 / mi²
Massachusetts6,6 triệu10.554,4 mi²623,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Upton, Massachusetts

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân phối kinh doanh theo giá cho Upton, Massachusetts

 Vừa phải: 47,1%
 Không tốn kém: 35,3%
 Đắt: 11,8%
 Rất đắt: 5,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Upton, Massachusetts

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Upton, Massachusetts60.932 tn20,1 tn2.803 tn/mi²
Massachusetts99.725.154 tn15,1 tn9.448 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Upton, Massachusetts

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)60.932 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201320,1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (8)
Lũ lụtCao (8)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
12/01/201503:363,353,5 km5.400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
10/01/199902:523,189,9 km2.000 msouthern New Englandusgs.gov
22/03/199612:223,161,6 km11.900 msouthern New Englandusgs.gov
02/10/199407:363,354,8 km10.000 msouthern New Englandusgs.gov
02/10/199404:273,758,9 km10.000 msouthern New Englandusgs.gov
20/12/197709:443,183,5 kmNonesouthern New Englandusgs.gov
11/03/197600:293,575,6 kmNonesouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.