Doanh nghiệp tại Union Star

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Ô tô: 14,3%
 Nhà hàng: 12,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 12,2%
 Đồ ăn: 10,2%
 Công nghiệp: 10,2%
 Cộng đồng & Chính phủ: 8,2%
 Giáo dục: 6,1%
 Làm đẹp & Spa: 6,1%
 Dịch vụ tài chính: 6,1%
 Tôn giáo: 4,1%
 Mua sắm: 4,1%
 Khác: 6,1%
Khu vực Union Star, Missouri0,259 mi²
Dân số400
Dân số nam210 (52,6%)
Dân số nữ190 (47,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +5,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -3,8%
Độ tuổi trung bình37
Độ tuổi trung bình của nam giới31,9
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,6
Mã Vùng660816
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:16
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ39.98055° / -94.5944°
Mã Bưu Chính64494

Union Star, Missouri - Bản đồ

Dân số Union Star, Missouri

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số378399416400
Mật độ dân số1461 / mi²1542 / mi²1608 / mi²1546 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Union Star từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 3,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Union Star, Missouri+5,8%+0,3%-3,8%
Missouri+34,6%+19,8%+9,4%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Union Star, Missouri

Độ tuổi trung bình: 37 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Union Star, Missouri37 năm42,6 năm31,9 năm
Missouri38 năm39,3 năm36,6 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Union Star, Missouri

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5161228
5-923933
10-1416623
15-19191231
20-2481221
25-29181230
30-34131326
35-3971119
40-4481726
45-49181433
50-54171835
55-5912720
60-648715
65-69121527
70-747412
75-7931216
80-84448
85 cộng258
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Union Star, Missouri

Mật độ dân số: 1546 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Union Star, Missouri4000,259 mi²1546 / mi²
Missouri6,2 triệu69.707,3 mi²88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Union Star, Missouri

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Union Star, Missouri7.898 tn19,7 tn30.532 tn/mi²
Missouri118.252.282 tn19,2 tn1.696 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Union Star, Missouri

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7.898 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201319,7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
23/03/200701:153,185,9 km5.000 mKansasusgs.gov
10/02/199521:543,165,7 km5.000 mMissouriusgs.gov
08/08/193122:183,898,2 kmNoneKansasusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.