Danh mục tại Ubly
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngNuôi trồngNhà thờNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNgân hàngNghĩa trangPhòng khám y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ubly
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 20 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | 35 years |
| Giáo dục | 10 | 54 years |
| Sửa chữa xe hơi | 9 | 43 years |
| Quản lí công chúng | 8 | — |
| Tôn giáo | 7 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 7 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
| Không tiếp cận được | 6 | — |
| Thiết kế đặc biệt | 6 | 24 years |
| Nuôi trồng | 6 | — |
| Tiệm cắt tóc | 5 | — |
| Cửa hàng tiện lợi | 5 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 5 | — |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 5 | — |
| Mua sắm | 5 | — |
Thông tin về Ubly
| Khu vực | 1.4 mi² |
| Dân số | 765 |
| Dân số nam | 349 (45.6%) |
| Dân số nữ | 416 (54.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -3.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -16.8% |
| Độ tuổi trung bình | 41.8 tuổi (Nam: 40.5, Nữ: 43.4) |
| Mã Vùng | 989 |
| Các vùng lân cận | Ubly |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.71002, -82.93161 |
| Mã Bưu Chính | 48475 |
Bản đồ Ubly
Bản đồ tương tác
Dân số Ubly
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 793 | 864 | 920 | 796 | 765 | 768 | 748 |
| Mật độ dân số | 576,5 / mi² | 628,1 / mi² | 668,9 / mi² | 578,7 / mi² | 556,2 / mi² | 558,3 / mi² | 543,8 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Ubly từ 2000 đến 2020
Giảm 16.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ubly | -3.5% | -11.5% | -16.8% |
| Michigan | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ubly
Tuổi trung vị: 41.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ubly | 41.8 yrs | 43.4 yrs | 40.5 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ubly
Mật độ dân số: 556 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ubly | 765 | 1,375 sq mi | 556 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ubly
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ubly
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ubly
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ubly | 14,673 tn | 19.18 tn | 10,667.8 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ubly
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14,673 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.18 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 10,667.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.