Danh mục tại Caro

Cửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNhà cung cấp khí prôpanNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetChính quyền thành phố / địa phươngCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền địa phươngVăn phòng chính quyền thành phốVăn phòng tuyển quânCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVAC
Hiển thị 1-50 của 172

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Caro

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế22230 years
Quản lí công chúng6743 years
Bất Động Sản6036 years
Sửa chữa xe hơi5533 years
Xây dựng các tòa nhà5433 years
Mua sắm5439 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật5440 years
Công việc xã hội4329 years
Tôn giáo3959 years
Tài chính khác3855 years
Nhà hàng3835 years
Luật sư hợp pháp3630 years
Các nha sĩ3428 years
Quản lí đoàn thể3429 years
Dịch vụ tài chính3336 years
Giáo dục2970 years
Cửa hàng điện tử2924 years

Thông tin về Caro

Khu vực2.8 mi²
Dân số4.143
Dân số nam1.945 (46.9%)
Dân số nữ2.198 (53.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.6%
Độ tuổi trung bình38.7 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 41.8)
Mã Vùng989
Các vùng lân cậnCaro
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.49073, -83.39885
Mã Bưu Chính48723

Bản đồ Caro

Bản đồ tương tác

Dân số Caro

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.1004.1294.3434.0034.1434.1754.064
Mật độ dân số1.452,2 / mi²1.462,4 / mi²1.538,2 / mi²1.417,8 / mi²1.467,4 / mi²1.478,7 / mi²1.439,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Caro từ 2000 đến 2020

Giảm 4.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Caro+1%+0.3%-4.6%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Caro

Tuổi trung vị: 38.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Caro38.7 yrs41.8 yrs35.3 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Caro

Mật độ dân số: 1.467 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Caro4.1432,823 sq mi1.467 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Caro

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Caro

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Caro

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Caro72,999 tn17.62 tn25,855.2 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Caro
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)72,999 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)25,855.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.