Danh mục tại Bad Axe

Cửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nông cụNuôi trồngXưởng máyCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng kim loạtCửa hàng máy hút bụiLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtThầu Tổng hợp và Cải tạoXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dục
Hiển thị 1-50 của 154

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bad Axe

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế19128 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật5625 years
Mua sắm4735 years
Xây dựng các tòa nhà4439 years
Quản lí công chúng4331 years
Tài chính khác4249 years
Luật sư hợp pháp4231 years
Bất Động Sản4030 years
Dịch vụ tài chính3948 years
Các nha sĩ3627 years
Nhân viên kế toán3638 years
Nhà hàng3531 years
Tôn giáo3536 years
Công việc xã hội35
Sửa chữa xe hơi3240 years
Ô tô3038 years
Cửa hàng điện tử2325 years
Thẩm mỹ viện2232 years
Ngân hàng2152 years
Giáo dục2151 years

Thông tin về Bad Axe

Khu vực2.4 mi²
Dân số3.015
Dân số nam1.422 (47.2%)
Dân số nữ1.593 (52.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-0.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-14.1%
Độ tuổi trung bình41.9 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 44.9)
Mã Vùng989
Các vùng lân cậnBad Axe
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.80196, -83.00078
Mã Bưu Chính48413

Bản đồ Bad Axe

Bản đồ tương tác

Dân số Bad Axe

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.0263.2953.5083.0363.0153.0332.944
Mật độ dân số1.279,6 / mi²1.393,3 / mi²1.483,4 / mi²1.283,8 / mi²1.274,9 / mi²1.282,5 / mi²1.244,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bad Axe từ 2000 đến 2020

Giảm 14.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bad Axe-0.4%-8.5%-14.1%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bad Axe

Tuổi trung vị: 41.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bad Axe41.9 yrs44.9 yrs38.8 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bad Axe

Mật độ dân số: 1.275 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bad Axe3.0152,365 sq mi1.275 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bad Axe

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bad Axe

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bad Axe

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bad Axe55,186 tn18.3 tn23,335.8 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bad Axe
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)55,186 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,335.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.