Danh mục tại Bad Axe
Cửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nông cụNuôi trồngXưởng máyCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng kim loạtCửa hàng máy hút bụiLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtThầu Tổng hợp và Cải tạoXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dục
Hiển thị 1-50 của 154
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bad Axe
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 191 | 28 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 56 | 25 years |
| Mua sắm | 47 | 35 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 44 | 39 years |
| Quản lí công chúng | 43 | 31 years |
| Tài chính khác | 42 | 49 years |
| Luật sư hợp pháp | 42 | 31 years |
| Bất Động Sản | 40 | 30 years |
| Dịch vụ tài chính | 39 | 48 years |
| Các nha sĩ | 36 | 27 years |
| Nhân viên kế toán | 36 | 38 years |
| Nhà hàng | 35 | 31 years |
| Tôn giáo | 35 | 36 years |
| Công việc xã hội | 35 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 32 | 40 years |
| Ô tô | 30 | 38 years |
| Cửa hàng điện tử | 23 | 25 years |
| Thẩm mỹ viện | 22 | 32 years |
| Ngân hàng | 21 | 52 years |
| Giáo dục | 21 | 51 years |
Thông tin về Bad Axe
| Khu vực | 2.4 mi² |
| Dân số | 3.015 |
| Dân số nam | 1.422 (47.2%) |
| Dân số nữ | 1.593 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -0.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -14.1% |
| Độ tuổi trung bình | 41.9 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 44.9) |
| Mã Vùng | 989 |
| Các vùng lân cận | Bad Axe |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.80196, -83.00078 |
| Mã Bưu Chính | 48413 |
Bản đồ Bad Axe
Bản đồ tương tác
Dân số Bad Axe
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.026 | 3.295 | 3.508 | 3.036 | 3.015 | 3.033 | 2.944 |
| Mật độ dân số | 1.279,6 / mi² | 1.393,3 / mi² | 1.483,4 / mi² | 1.283,8 / mi² | 1.274,9 / mi² | 1.282,5 / mi² | 1.244,9 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Bad Axe từ 2000 đến 2020
Giảm 14.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bad Axe | -0.4% | -8.5% | -14.1% |
| Michigan | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bad Axe
Tuổi trung vị: 41.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bad Axe | 41.9 yrs | 44.9 yrs | 38.8 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bad Axe
Mật độ dân số: 1.275 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bad Axe | 3.015 | 2,365 sq mi | 1.275 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bad Axe
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bad Axe
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bad Axe
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bad Axe | 55,186 tn | 18.3 tn | 23,335.8 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bad Axe
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 55,186 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 23,335.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
