Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Trail

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Công viên công cộng114.3
Nhà Thầu Chính726 years1

Thông tin về Trail

Khu vực6.9 mi²
Dân số735
Dân số nam373 (50.8%)
Dân số nữ362 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+58.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.8%
Độ tuổi trung bình50.5 tuổi (Nam: 51.1, Nữ: 49.9)
Mã Vùng541
Các vùng lân cậnShady Cove
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ42.64846, -122.81060
Mã Bưu Chính97541

Bản đồ Trail

Bản đồ tương tác

Dân số Trail

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số464550624729735
Mật độ dân số67,2 / mi²79,7 / mi²90,4 / mi²105,6 / mi²106,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Trail từ 2000 đến 2015

Tăng 16.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Trail+57.1%+32.5%+16.8%
Oregon+65%+34.6%+16.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Trail

Tuổi trung vị: 50.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Trail50.5 yrs49.9 yrs51.1 yrs
Oregon38.4 yrs39.6 yrs37.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Trail

Mật độ dân số: 107 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Trail7356,9 sq mi107 / mi²
Oregon4 million98.378,8 sq mi40,8 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Trail

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Trail

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Trail

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Trail13,326 tn18.13 tn1,930.8 tons/mi²
Oregon70,678,562 tn17.59 tn718.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Trail
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,326 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)1,930.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/24/141:53 PM3.8394.1 km4,300 m44km ENE of Gold Beach, Oregonusgs.gov
3/24/1311:39 AM3.133.1 km14,394 m33km E of Shady Cove, Oregonusgs.gov
2/26/099:52 AM4.2489.9 km36,796 mOregonusgs.gov
5/15/025:54 PM4.388 km6,309 mOregonusgs.gov
11/29/994:04 AM3.474.8 km5,237 mOregonusgs.gov
1/11/975:04 PM3.1894 km12,383 mNorthern Californiausgs.gov
11/17/948:29 PM3.969.4 km-1,725 mOregonusgs.gov
11/1/943:02 AM382.7 km5,335 mOregonusgs.gov
4/13/948:41 PM3.582.7 km5,925 mOregonusgs.gov
1/28/949:48 AM3.383.2 km1,115 mOregonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.