Danh mục tại Phoenix
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCải tạo nhàCửa hàng bán tủCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường dạy võ thuậtĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànNgười làm việc vặt trong nhàAtm củaDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngCác nha sĩPhép vật lý liệuThuốc Thay ThếHiệu làm tócMassageNgười huấn luyện chóThẩm mỹ viện
Hiển thị 1-50 của 72
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Phoenix
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 49 | 18 years |
| Mua sắm | 32 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 25 | 26 years |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 36 years |
| Bất Động Sản | 18 | 28 years |
| Sức khoẻ và y tế | 15 | — |
| Mua Sắm Khác | 15 | 28 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 13 | 19 years |
| Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay | 12 | 32 years |
| Quản lí đoàn thể | 12 | 19 years |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 11 | 27 years |
| Tôn giáo | 11 | 46 years |
| Nhà Thầu Chính | 10 | — |
| Công việc xã hội | 10 | 24 years |
Thông tin về Phoenix
| Khu vực | 1.5 mi² |
| Dân số | 5.236 |
| Dân số nam | 2.489 (47.5%) |
| Dân số nữ | 2.747 (52.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +85.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +38.4% |
| Độ tuổi trung bình | 42.4 tuổi (Nam: 40, Nữ: 45.3) |
| Mã Vùng | 541 |
| Các vùng lân cận | Phoenix, Northeast Portland, King |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.27541, -122.81809 |
| Mã Bưu Chính | 97535 |
Bản đồ Phoenix
Bản đồ tương tác
Dân số Phoenix
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.822 | 3.345 | 3.782 | 4.419 | 5.236 | 5.533 | 5.859 |
| Mật độ dân số | 1.917,1 / mi² | 2.272,4 / mi² | 2.569,3 / mi² | 3.002 / mi² | 3.557 / mi² | 3.758,8 / mi² | 3.980,3 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Phoenix từ 2000 đến 2020
Tăng 38.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Phoenix | +85.5% | +56.5% | +38.4% |
| Oregon | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Phoenix
Tuổi trung vị: 42.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Phoenix | 42.4 yrs | 45.3 yrs | 40 yrs |
| Oregon | 38.4 yrs | 39.6 yrs | 37.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Phoenix
Mật độ dân số: 3.557 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Phoenix | 5.236 | 1,472 sq mi | 3.557 / mi² |
| Oregon | 4 million | 98.378,8 sq mi | 40,8 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Phoenix
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Phoenix
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Phoenix
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Phoenix | 80,404 tn | 15.36 tn | 54,621.5 tons/mi² |
| Oregon | 70,678,562 tn | 17.59 tn | 718.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Phoenix
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 80,404 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 54,621.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/24/13 | 11:39 AM | 3.1 | 50.2 km | 14,394 m | 33km E of Shady Cove, Oregon | usgs.gov |
| 2/26/09 | 9:52 AM | 4.24 | 93.5 km | 36,796 m | Oregon | usgs.gov |
| 1/11/09 | 1:30 AM | 3.02 | 98.4 km | 37,190 m | Northern California | usgs.gov |
| 5/15/02 | 5:54 PM | 4.3 | 75.8 km | 6,309 m | Oregon | usgs.gov |
| 11/29/99 | 4:04 AM | 3.4 | 66.2 km | 5,237 m | Oregon | usgs.gov |
| 7/18/99 | 2:44 AM | 3.09 | 81.9 km | 15,247 m | Northern California | usgs.gov |
| 7/19/97 | 6:22 AM | 3.45 | 77.2 km | 43,325 m | Northern California | usgs.gov |
| 1/11/97 | 5:04 PM | 3.18 | 65.8 km | 12,383 m | Northern California | usgs.gov |
| 11/17/94 | 8:29 PM | 3.9 | 65.6 km | -1,725 m | Oregon | usgs.gov |
| 11/1/94 | 3:02 AM | 3 | 70.5 km | 5,335 m | Oregon | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


