Danh mục tại Eagle Point
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoĐại lý gia súcGia công kim loạiNgười nhân giống chóNgười trồng trọtNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ làm sạch vải thảmĐài phát thanhChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thu gom rácNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCải tạo nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ trang trí cửa sổDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngDịch vụ khôi phục thiệt hại do cháyDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNghề mộcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửa
Hiển thị 1-50 của 156
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eagle Point
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 97 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 62 | 19 years |
| Bất Động Sản | 46 | 28 years |
| Mua sắm | 45 | 25 years |
| Sức khoẻ và y tế | 45 | 31 years |
| Nhà Thầu Chính | 39 | 21 years |
| Ngành xây dựng khác | 34 | 29 years |
| Nhà hàng | 33 | 32 years |
| Mua Sắm Khác | 31 | 24 years |
| Xây dựng cảnh quan | 27 | 21 years |
| Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng | 24 | 29 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 23 | 25 years |
| Cửa hàng kim loạt | 20 | 25 years |
| Tôn giáo | 19 | 39 years |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 26 years |
Thông tin về Eagle Point
| Khu vực | 3.1 mi² |
| Dân số | 7.619 |
| Dân số nam | 3.651 (47.9%) |
| Dân số nữ | 3.968 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +40.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.9% |
| Độ tuổi trung bình | 37.1 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 37.9) |
| Mã Vùng | 541 |
| Các vùng lân cận | Eagle Point |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.47263, -122.80282 |
| Mã Bưu Chính | 97524 |
Bản đồ Eagle Point
Bản đồ tương tác
Dân số Eagle Point
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.437 | 6.463 | 7.402 | 8.685 | 7.619 | 8.038 | 8.487 |
| Mật độ dân số | 1.760,2 / mi² | 2.092,4 / mi² | 2.396,4 / mi² | 2.811,8 / mi² | 2.466,6 / mi² | 2.602,3 / mi² | 2.747,7 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Eagle Point từ 2000 đến 2020
Tăng 2.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Eagle Point | +40.1% | +17.9% | +2.9% |
| Oregon | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Eagle Point
Tuổi trung vị: 37.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Eagle Point | 37.1 yrs | 37.9 yrs | 36.3 yrs |
| Oregon | 38.4 yrs | 39.6 yrs | 37.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Eagle Point
Mật độ dân số: 2.467 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Eagle Point | 7.619 | 3,089 sq mi | 2.467 / mi² |
| Oregon | 4 million | 98.378,8 sq mi | 40,8 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Eagle Point
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Eagle Point
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Eagle Point
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Eagle Point | 126,745 tn | 16.64 tn | 41,033.5 tons/mi² |
| Oregon | 70,678,562 tn | 17.59 tn | 718.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Eagle Point
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 126,745 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.64 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 41,033.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/24/14 | 1:53 PM | 3.83 | 96 km | 4,300 m | 44km ENE of Gold Beach, Oregon | usgs.gov |
| 3/24/13 | 11:39 AM | 3.1 | 35.8 km | 14,394 m | 33km E of Shady Cove, Oregon | usgs.gov |
| 2/26/09 | 9:52 AM | 4.24 | 90.2 km | 36,796 m | Oregon | usgs.gov |
| 5/15/02 | 5:54 PM | 4.3 | 79 km | 6,309 m | Oregon | usgs.gov |
| 11/29/99 | 4:04 AM | 3.4 | 66.9 km | 5,237 m | Oregon | usgs.gov |
| 7/18/99 | 2:44 AM | 3.09 | 92.9 km | 15,247 m | Northern California | usgs.gov |
| 7/19/97 | 6:22 AM | 3.45 | 94.1 km | 43,325 m | Northern California | usgs.gov |
| 1/11/97 | 5:04 PM | 3.18 | 78.7 km | 12,383 m | Northern California | usgs.gov |
| 11/17/94 | 8:29 PM | 3.9 | 63.5 km | -1,725 m | Oregon | usgs.gov |
| 11/1/94 | 3:02 AM | 3 | 73.5 km | 5,335 m | Oregon | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


