Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Taylor Mill

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm2029 years4.1
Sức khoẻ và y tế1429 years3.9
Bất Động Sản1239 years3.8
Nhà hàng1241 years4.1
Nhà Thầu Chính1043 years4.5

Thông tin về Taylor Mill

Khu vực6.1 mi²
Dân số6.935
Dân số nam3.458 (49.9%)
Dân số nữ3.477 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+55.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.5%
Độ tuổi trung bình38.9 tuổi (Nam: 36.5, Nữ: 41.1)
Các vùng lân cậnLatonia, Crescent Springs/Fort Wright, LATONIA, Forestville, West Latonia
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.99756, -84.49633

Bản đồ Taylor Mill

Bản đồ tương tác

Dân số Taylor Mill

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.4575.4436.2176.6296.935
Mật độ dân số730 / mi²891,5 / mi²1.018,3 / mi²1.085,8 / mi²1.135,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Taylor Mill từ 2000 đến 2015

Tăng 6.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Taylor Mill+48.7%+21.8%+6.6%
Kentucky+37.1%+20.9%+9.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Taylor Mill

Tuổi trung vị: 38.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Taylor Mill38.9 yrs41.1 yrs36.5 yrs
Kentucky38 yrs39.3 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Taylor Mill

Mật độ dân số: 1.136 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Taylor Mill6.9356,11 sq mi1.136 / mi²
Kentucky4,5 million40.407,8 sq mi111 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Taylor Mill

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Taylor Mill

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Taylor Mill

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Taylor Mill

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Taylor Mill

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Taylor Mill125,985 tn18.17 tn20,635.5 tons/mi²
Kentucky80,701,118 tn18.06 tn1,997.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Taylor Mill
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)125,985 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)20,635.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/19/9512:57 PM3.689.9 km10,000 mOhiousgs.gov
7/15/8912:08 AM3.191.5 km10,000 meastern Kentuckyusgs.gov
6/5/7412:16 AM3.250.1 km15,000 meastern Kentuckyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.